Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
TAKER
UBX
MYRIA
-2.41%-2.56%-2.55%$ 1.82T$ 46.53B711
2Layer 1 (L1)
EPIX
UBX
TAKER
-2.43%-2.57%-2.92%$ 1.79T$ 44.90B352
3Bằng chứng công việc (PoW)
ZCL
TRMP
KCN
-2.64%-2.75%-3.36%$ 1.30T$ 30.79B126
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
-1.29%-1.41%-2.15%$ 530.27B$ 67.87B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
RDD
TOMI
TAKER
-1.94%-2.11%-2.88%$ 414.79B$ 13.19B120
6Stablecoin
PMUSD
USDJ
YU
-0.07%-0.06%-0.52%$ 301.58B$ 58.98B273
7Stablecoin USD
ROME
EBUSD
YU
-0.06%-0.05%-0.49%$ 297.18B$ 58.84B126
8Stablecoin đảm bảo bằng fiat
JPYC
DJED
WCOP
-0.06%-0.12%-0.55%$ 286.45B$ 57.85B113
9Có nguồn gốc từ Mỹ
HIFI
MYRIA
WAGMIGAMES
-1.24%-1.32%-3.28%$ 269.16B$ 17.68B247
10Token sàn giao dịch
BIT
MEX
RABBIT
-1.13%-1.34%+0.26%$ 125.40B$ 2.32B254
11SEC cáo buộc là chứng khoán
LUNA
POWR
SALT
-0.43%-0.61%+0.73%$ 119.90B$ 1.66B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
MDT
ZIL
-0.44%-0.66%+1.22%$ 119.84B$ 1.42B28
13Gốc Base
DEPLOYER
HYBUX
BONSAICOIN
-0.30%-0.38%-2.16%$ 106.67B$ 13.16B457
14Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
SOLCEX
KRRX
BIT
-0.53%-0.73%+1.56%$ 104.27B$ 912.96M55
15GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.02%+0.01%-0.80%$ 74.86B$ 11.76B5
16Stablecoin tuân thủ MiCA
EURE
EURAU
EURC
+0.05%-0.06%-0.83%$ 72.65B$ 11.70B10
17Tài sản thế giới thực (RWA)
EMYC
ZZZZ
MOONDOGE
-1.70%-1.54%-1.89%$ 65.14B$ 1.88B624
18Tài chính phi tập trung (DeFi)
GUAC
COVAL
$SHARBI
-2.68%-2.80%-5.36%$ 60.45B$ 3.61B1058
19CoinList Launchpad
CLV
HMT
XZK
-1.52%-1.59%-4.73%$ 50.06B$ 2.13B69
20Riêng tư
ZCL
UMBRA
ZKRUNE
-1.67%-1.72%-5.11%$ 29.28B$ 1.17B119
21Quản trị
YALA
CHESS
COLD
-3.41%-3.47%-7.41%$ 28.10B$ 1.90B197
22Meme
BABYASTEROID
UWU69
$SHARBI
+0.35%+0.47%-4.87%$ 25.20B$ 21.54B3356
23Tài sản mã hóa
PNDO
AGRI
MOONDOGE
-1.59%-1.60%+0.54%$ 22.31B$ 951.47M411
24Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
MEX
PARQ
RABBIT
-3.80%-3.91%-5.78%$ 22.06B$ 1.46B244
25Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
-2.01%-1.63%-1.50%$ 21.09B$ 98.28M1
26Trí tuệ nhân tạo (AI)
DAEMON
TUA
DULUS
-0.80%-0.87%-5.66%$ 20.22B$ 1.34B1055
27Cơ sở hạ tầng
COLD
GMRT
DAEMON
-1.53%-1.47%-6.36%$ 18.58B$ 924.35M255
28Spotlight của Binance Alpha
LMT
ELDE
TAKER
+0.38%+0.56%-2.60%$ 16.19B$ 1.23B370
29Vĩnh cửu
NEMESIS
CTX
PARQ
-4.60%-4.79%-9.21%$ 15.95B$ 989.48M82
30Chủ đề chó
SHIH
BABYASTEROID
$SHARBI
+0.09%-0.00%-4.86%$ 15.06B$ 785.27M372
31Coin riêng tư
CCX
ZCL
BLACKCOIN
-1.36%-1.31%-3.62%$ 14.99B$ 324.22M41
32Phái sinh
CTX
PARQ
PERPAD
-5.02%-5.33%-10.45%$ 13.50B$ 874.64M94
33Chủ đề 4chan
FUUU
DICKBUTT
$DOD
-0.89%-1.10%-4.76%$ 12.84B$ 701.68M58
34Tokenized Treasuries
BUIDL
USYC
USDM1
-0.07%-0.15%+0.83%$ 11.31B$ 1.81M10
35Lấy cảm hứng từ Elon Musk
BABYGROK
BEAR
YUKI
-0.66%-1.02%-4.21%$ 10.90B$ 504.76M60
36Bằng chứng không kiến thức (ZK)
∅
BOS
ZKL
-1.87%-1.68%-8.19%$ 10.61B$ 509.08M83
37Cơ sở hạ tầng riêng tư
KEEP
SESH
UMBRA
-1.81%-2.12%-6.83%$ 9.97B$ 586.22M62
38Cá cược (GambleFi)
SHFL
DANZO
PUB
-4.07%-4.26%-8.69%$ 9.46B$ 28.46M72
39Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
SQR
CHESS
SXP
-0.84%-0.64%-6.56%$ 9.06B$ 986.82M145
40Stablecoin đảm bảo bằng tiền mã hoá
ROME
EBUSD
USDJ
-0.15%-0.02%-0.31%$ 8.99B$ 279.65M61
41Quyền chọn
ODDZ
STRIKE
RBN
-4.06%-4.25%-9.16%$ 8.99B$ 45.17M17
42Thị trường dự đoán
OVER
BLOXWAP
PUB
-4.30%-4.49%-9.25%$ 8.93B$ 28.48M41
43Giao thức RWA
LDY
ZZZZ
BD/SOL
-3.41%-3.72%-5.80%$ 8.91B$ 404.68M72
44Kháng lượng tử
QANX
QTC
TDC
-2.28%-1.94%-8.84%$ 8.83B$ 260.46M18
45Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
BLD
XION
-2.12%-2.51%-7.52%$ 8.43B$ 404.89M13
46Giao tiếp chuỗi chéo
VULT
ICX
JM
-2.53%-2.83%-6.51%$ 7.31B$ 384.50M50
47DePIN
INFRA
VRTN
RIZ
-0.08%+0.09%-4.41%$ 6.97B$ 389.96M192
48Hệ sinh thái x402
AURA
BLORMMY
DIRA
-2.56%-2.77%-6.23%$ 6.92B$ 248.28M103
49Oracle
PLI
SORA
RIZ
-2.58%-2.90%-6.35%$ 6.84B$ 300.59M42
50Farming lợi nhuận
KCAL
KAON
CHESS
-2.32%-2.17%+2.37%$ 6.75B$ 894.15M119

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).