Mua Crypto
Thị trường
Spot
FuturesBTC
Tiết kiệm
Trung tâm sự kiện
Trung tâm thưởng
Xem thêm
Lễ hội 0 phí

Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
1Nền tảng hợp đồng thông minh
BDAG
MEWC
BLAST
+1.35%+1.35%+3.17%$ 2.45T$ 61.40B692
2Layer 1 (L1)
OGG
BDAG
MEWC
+1.36%+1.36%+3.20%$ 2.41T$ 58.65B348
3Bằng chứng công việc (PoW)
BTCZ
OGG
MEWC
+1.50%+1.50%+3.53%$ 1.76T$ 34.80B120
4Danh mục đầu tư World Liberty Financial
A
LINK
B
+0.57%+0.57%+0.95%$ 616.96B$ 86.54B16
5Bằng chứng cổ phần (PoS)
REGEN
JKL
BOUNTY
+0.79%+0.77%+2.08%$ 553.17B$ 21.73B112
6Có nguồn gốc từ Mỹ
SCP
ALOT
MEWC
+1.51%+1.50%+3.27%$ 358.95B$ 27.23B242
7Stablecoin
ARSE
PMUSD
MSUSD
+0.11%+0.11%-0.38%$ 298.27B$ 72.26B275
8Stablecoin USD
USDX
CTUSD
MSUSD
+0.10%+0.10%-0.41%$ 295.02B$ 72.16B128
9Stablecoin đảm bảo bằng fiat
WBRL
JPYC
USDM
+0.10%+0.10%-0.36%$ 283.39B$ 70.94B110
10Token sàn giao dịch
NKYC
PEAR
BZE
+0.63%+0.62%+2.43%$ 162.60B$ 3.28B239
11SEC cáo buộc là chứng khoán
DASH
SALT
MANA
+0.80%+0.79%+1.75%$ 146.97B$ 2.95B33
12Có nguồn gốc từ Trung Quốc
SUN
MAN
ZIL
+0.61%+0.60%+1.61%$ 143.26B$ 1.39B29
13Token sàn giao dịch tập trung (CEX)
B2M
NKYC
GRX
+0.76%+0.76%+2.53%$ 128.79B$ 1.04B53
14Gốc Base
ALOT
COMMON
KENDU
+0.45%+0.45%+0.23%$ 117.79B$ 17.44B440
15Tài chính phi tập trung (DeFi)
VSWAP
VIES
BLAD
-0.43%-0.42%+2.08%$ 79.99B$ 4.83B1068
16CoinList Launchpad
GODS
BLD
BCUT
+1.36%+1.34%+3.16%$ 79.05B$ 4.54B70
17Tài sản thế giới thực (RWA)
LYP
OPUL
DFI
+2.28%+2.28%+0.62%$ 76.61B$ 2.64B617
18GENIUS Act Compliant Stablecoin
USAT
USDP
USDC
+0.50%+0.50%-0.08%$ 75.63B$ 14.71B4
19Stablecoin tuân thủ MiCA
EURR
EURQ
USDR
+0.46%+0.46%-0.20%$ 73.27B$ 14.71B10
20Riêng tư
VSWAP
BTCZ
1CLAWAI
+3.71%+3.64%+9.00%$ 59.98B$ 3.63B124
21Tài sản mã hóa
CMCSAX
ACNX
LYP
+2.87%+2.88%-0.04%$ 48.62B$ 1.58B427
22Quản trị
DEGO
MONSTRO
IGRA
-1.10%-1.09%+1.93%$ 47.57B$ 3.89B194
23Sàn giao dịch phi tập trung (DEX)
DIME
PEAR
NLYRA
+0.59%+0.55%+3.07%$ 35.29B$ 2.42B234
24Coin riêng tư
SAL
ZCL
BTCZ
+4.63%+4.51%+14.09%$ 34.82B$ 1.40B40
25Meme
RWI
SHIBA
ASTRO
+1.63%+1.62%+4.07%$ 30.68B$ 2.17B3119
26Cơ sở hạ tầng
YELLOW
GMRT
GRAV
+1.40%+1.39%-0.17%$ 28.20B$ 1.69B255
27Bằng chứng không kiến thức (ZK)
IKA
VSWAP
UMIA
+3.07%+2.96%+12.05%$ 26.76B$ 1.61B83
28Tín dụng tư nhân mã hóa
FIGR_HELOC
+3.98%+3.98%+3.47%$ 25.69B$ 64.73M1
29Trí tuệ nhân tạo (AI)
LEON
$ROKHA
NOSIS
+2.05%+2.05%+4.23%$ 25.50B$ 2.68B1029
30Kháng lượng tử
QONE
TDC
ALGO
+3.11%+2.99%+18.00%$ 25.24B$ 1.50B25
31Vĩnh cửu
PEAR
ZEX
RAILS
+0.51%+0.46%+2.20%$ 24.49B$ 1.37B83
32Spotlight của Binance Alpha
QAIT
COMMON
JOJO
-1.89%-1.83%+1.24%$ 21.93B$ 1.91B365
33Phái sinh
RAILS
CYDX
ZEX
+0.28%+0.22%+1.79%$ 20.70B$ 1.17B92
34Cơ sở hạ tầng riêng tư
UMBRA
VSWAP
1CLAWAI
+3.08%+3.08%+2.01%$ 19.53B$ 1.88B68
35Chủ đề chó
BABYASTEROID
ZSHIB
SHIBA
+0.18%+0.16%+2.18%$ 17.35B$ 722.72M358
36Trừu tượng hoá chuỗi
RIVER
BLD
LINK
+3.44%+3.43%+3.58%$ 16.74B$ 1.62B13
37Chủ đề 4chan
SPX
FSJAL
DESU
+0.19%+0.18%+3.86%$ 15.88B$ 874.69M54
38Danh mục đầu tư YZi Labs (trước đây là Binance Labs)
GATA
DORA
ALPHA
+1.65%+1.65%+2.62%$ 14.04B$ 1.98B142
39Farming lợi nhuận
R2
LVVA
ALPHA
-4.58%-4.46%-0.03%$ 13.34B$ 1.20B117
40Giao thức RWA
EDEN
AGRI
ONI
+1.73%+1.74%+2.61%$ 13.26B$ 470.50M75
41Lấy cảm hứng từ Elon Musk
MEMES
LONG
69420
-0.04%-0.05%+2.33%$ 12.88B$ 483.88M53
42Giao tiếp chuỗi chéo
BLD
BRIDGE
GRAV
+1.16%+1.17%+2.10%$ 11.67B$ 595.00M50
43Tạo lập thị trường tự động (AMM)
BANANA
TUNA
CREAM
+0.91%+0.90%+5.68%$ 10.91B$ 1.10B60
44Oracle
WIN
ZAP
HAPI
+1.48%+1.48%+1.43%$ 10.86B$ 441.46M40
45Hệ sinh thái x402
SGL
CRA
WURK
+1.78%+1.79%+2.12%$ 10.63B$ 358.25M101
46DePIN
JKL
ZCN
SUIDEPIN
+1.11%+1.12%+0.16%$ 10.46B$ 710.63M189
47Layer 2 (L2)
IGRA
ISLM
BLAST
+1.72%+1.72%-0.86%$ 10.34B$ 1.04B104
48Nhà phát hành stablecoin
RE
SPK
CRV
+2.31%+2.30%+4.39%$ 9.91B$ 916.20M41
49Tokenized Treasuries
USDM1
THBILL
BUIDL
-0.28%-0.23%-1.69%$ 9.29B$ 3.66M11
50Binance Launchpool
BTCST
UNFI
ALPHA
+1.77%+1.74%+4.01%$ 8.84B$ 1.29B57

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).