Top token Bằng chứng cổ phần (PoS) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,773.28
-0.16%
-1.29%
+6.54%
$ 213.71B
$ 180.85K
2
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 602.93
-0.14%
-1.98%
+0.15%
$ 81.12B
$ 34.42K
3
Solana
Solana
SOL
$ 72.48
-0.15%
-2.71%
+10.66%
$ 42.01B
$ 840.58K
4
Tron
Tron
TRX
$ 0.3206
+0.22%
+1.01%
-0.47%
$ 30.38B
$ 29.40M
5
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 72.5
-0.23%
-3.26%
+28.03%
$ 18.43B
$ 74.67K
6
Cardano
Cardano
ADA
$ 0.1693
-0.18%
-5.32%
+1.75%
$ 6.15B
$ 38.94M
7
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.64
-0.06%
-2.79%
-1.68%
$ 4.38B
$ 1.35M
8
$ 0.7916
-0.29%
-0.47%
+5.20%
$ 3.18B
$ 3.47M
9
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.2797
-0.14%
-7.36%
+11.72%
$ 2.96B
$ 1.26M
10
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.835
-0.09%
-1.50%
+3.83%
$ 2.95B
$ 129.26K
11
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.0135
-0.16%
-0.77%
+6.47%
$ 1.71B
$ 1.57M
12
Pi Network
Pi Network
PI
$ 0.13395
+0.13%
-1.38%
+6.04%
$ 1.44B
$ 1.89M
13
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.975
-0.05%
-0.66%
+2.39%
$ 1.01B
$ 289.92K
14
Algorand
Algorand
ALGO
$ 0.09693
+0.70%
+0.90%
+8.33%
$ 862.82M
$ 1.62M
15
Gate
Gate
GT
$ 6.74
-0.44%
-1.74%
+4.66%
$ 717.68M
$ 1.38M
16
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.0797
+0.48%
-3.10%
+0.49%
$ 615.81M
$ 1.61M
17
Aptos
Aptos
APT
$ 0.6648
-0.23%
-2.59%
+4.70%
$ 550.42M
$ 270.98K
18
Injective
Injective
INJ
$ 5.442
-0.18%
-9.40%
+3.51%
$ 542.74M
$ 836.02K
19
DASH
DASH
DASH
$ 37.43
-0.19%
-1.97%
+5.94%
$ 474.63M
$ 17.13K
20
Provenance Blockchain
Provenance Blockchain
HASH
$ 0.00861158
-0.02%
-12.85%
-18.36%
$ 467.25M
$ 21.30K
21
TIA
TIA
TIA
$ 0.4024
+0.10%
+6.18%
+25.16%
$ 369.72M
$ 3.13M
22
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2442
-0.37%
+0.45%
+4.01%
$ 265.33M
$ 233.14K
23
Akash Network
Akash Network
AKT
$ 0.852029
+0.97%
+3.98%
+39.81%
$ 248.86M
$ 14.62M
24
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.002539
+0.08%
-1.67%
+2.26%
$ 243.84M
$ 25.28M
25
MIOTAC
MIOTAC
IOTA
$ 0.04833
-0.10%
-2.44%
+6.32%
$ 216.78M
$ 1.20M
26
Decred
Decred
DCR
$ 12.348
-0.43%
-3.09%
+1.67%
$ 215.61M
$ 6.48K
27
Graph Token
Graph Token
GRT
$ 0.0199
-0.65%
-1.00%
+2.64%
$ 215.30M
$ 3.83M
28
NEO
NEO
NEO
$ 2.291
-0.22%
+0.18%
+5.45%
$ 161.18M
$ 38.27K
29
ONYXCOIN
ONYXCOIN
XCN
$ 0.0040657
-0.01%
+0.71%
+7.94%
$ 156.61M
$ 2.57M
30
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.798
+1.05%
-6.36%
+10.58%
$ 150.70M
$ 67.19K
31
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4169
+1.68%
+2.08%
+2.96%
$ 141.24M
$ 474.71K
32
MULTIVERSX
MULTIVERSX
EGLD
$ 3.01
+0.07%
-0.79%
+4.67%
$ 90.55M
$ 25.70K
33
Qtum
Qtum
QTUM
$ 0.7512
+0.12%
-0.28%
+7.97%
$ 79.47M
$ 97.31K
34
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0938
-0.21%
-2.60%
+2.40%
$ 70.33M
$ 7.72K
35
Kusama
Kusama
KSM
$ 3.786
-1.05%
-0.40%
+4.22%
$ 69.31M
$ 15.05K
36
TFUEL
TFUEL
TFUEL
$ 0.008458
+0.05%
-0.79%
+1.11%
$ 62.31M
$ 6.84M
37
Mina Protocol
Mina Protocol
MINA
$ 0.04417
-0.09%
+0.46%
+6.23%
$ 56.43M
$ 1.59M
38
Helium Network Token
Helium Network Token
HNT
$ 0.3002
-0.10%
-2.10%
-2.67%
$ 55.64M
$ 281.78K
39
Oasis
Oasis
ROSE
$ 0.00703
-0.16%
-3.79%
+11.82%
$ 54.53M
$ 26.06M
40
$ 0.09986
+0.12%
+0.74%
-2.14%
$ 54.07M
$ 618.42K
41
FLOW
FLOW
FLOW
$ 0.02958
+0.07%
-1.50%
+0.99%
$ 49.21M
$ 2.10M
42
Ontology Token
Ontology Token
ONT
$ 0.04855
+0.06%
-2.42%
+1.96%
$ 48.43M
$ 1.25M
43
CELO
CELO
CELO
$ 0.06448
+0.14%
+0.64%
+5.84%
$ 38.72M
$ 870.17K
44
Waves
Waves
WAVES
$ 0.2821
-0.42%
-3.52%
+9.63%
$ 36.62M
$ 202.20K
45
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.13
-1.57%
+8.46%
+23.69%
$ 35.81M
$ 1.36M
46
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.04543
+0.11%
-1.88%
+0.02%
$ 35.35M
$ 1.47M
47
CASPER
CASPER
CSPR
$ 0.00207
+0.24%
-2.91%
-1.48%
$ 33.17M
$ 30.30M
48
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.414
-0.92%
-1.26%
+6.76%
$ 31.66M
$ 40.65K
49
IOSToken
IOSToken
IOST
$ 0.0008225
-0.22%
-0.53%
+2.45%
$ 27.91M
$ 82.63M
50
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.02303
+0.26%
-0.09%
+9.46%
$ 26.79M
$ 2.59M

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng cổ phần (PoS) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 123 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $417.23B.
Token Bằng chứng cổ phần (PoS) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng cổ phần (PoS) được theo dõi trên MEXC, TOMI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 46.59% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng cổ phần (PoS) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 123 token Bằng chứng cổ phần (PoS), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng cổ phần (PoS) phổ biến bao gồm ETH, BNB, SOL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng cổ phần (PoS) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng cổ phần (PoS) là khoảng $417.23B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng cổ phần (PoS), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.