Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 63.321,92
+0,01%
+1,22%
-2,45%
$ 1,27T
$ 4,10K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0,07055
-0,01%
+1,88%
-1,88%
$ 11,98B
$ 73,43M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 471,61
-0,25%
+1,82%
-2,50%
$ 7,87B
$ 2,62K
4
Monero
Monero
XMR
$ 363,66
+0,15%
+0,41%
+5,06%
$ 6,84B
$ 6,14K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 212,9
+0,23%
+3,19%
-0,37%
$ 4,29B
$ 3,74K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 44,98
+0,27%
+2,46%
-3,04%
$ 3,47B
$ 41,90K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 6,63
+0,30%
+1,85%
-4,34%
$ 1,04B
$ 15,45K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0,026993
+0,08%
+0,39%
-7,08%
$ 735,38M
$ 12,12M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0,08229
+0,18%
-1,43%
-0,29%
$ 636,55M
$ 10,87M
10
DASH
DASH
DASH
$ 31,35
-0,32%
+1,46%
-2,64%
$ 398,62M
$ 26,20K
11
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 12,68
+0,08%
+1,44%
-6,28%
$ 254,34M
$ 4,98K
12
Decred
Decred
DCR
$ 13,158
-0,20%
+2,41%
+16,34%
$ 230,18M
$ 5,13K
13
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0,04226
-0,02%
-0,78%
-4,05%
$ 219,88M
$ 1,75M
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9,562
-0,47%
+6,03%
+6,45%
$ 146,87M
$ 76,37K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0,000006876
-1,49%
-0,70%
+2,87%
$ 137,41M
$ 27,08B
16
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 11,29
+3,01%
+0,04%
+11,12%
$ 124,37M
$ 37,83
17
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0,00375123
-0,04%
-0,04%
-3,21%
$ 69,01M
$ 3,19M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0,0836
0,00%
-0,36%
-6,38%
$ 62,69M
$ 32,13K
19
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0,003602
+0,50%
+2,87%
+0,47%
$ 59,00M
$ 19,38M
20
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0,0000004374
-1,80%
+0,54%
-0,93%
$ 58,97M
$ 268,97B
21
Xphere
Xphere
XP
$ 0,015853
+0,01%
-0,56%
-9,17%
$ 44,11M
$ 4,42M
22
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0,2115
+0,05%
+0,73%
-4,94%
$ 40,81M
$ 287,37K
23
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0,0008194
+0,12%
+1,20%
-4,03%
$ 40,08M
$ 65,75M
24
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0,3515
-0,17%
+1,21%
-8,08%
$ 36,60M
$ 161,04K
25
Verge
Verge
XVG
$ 0,001923
+0,47%
+1,26%
-14,92%
$ 31,76M
$ 35,20M
26
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0,902
-0,56%
+0,37%
+31,82%
$ 30,22M
$ 661,80K
27
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0,99132
+0,43%
-0,02%
-5,95%
$ 29,87M
$ 426,84K
28
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0,0005024
-0,02%
-0,02%
-8,10%
$ 28,04M
$ 120,23M
29
Verus
Verus
VRSC
$ 0,330931
0,00%
+0,01%
+10,37%
$ 26,69M
$ 2,31K
30
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0,2379
-0,21%
-0,34%
+0,17%
$ 25,61M
$ 245,68K
31
Nock
Nock
NOCK
$ 0,01102
-0,09%
+2,99%
-32,23%
$ 24,23M
$ 9,80M
32
Ergo
Ergo
ERG
$ 0,212
-0,05%
+4,49%
+4,54%
$ 17,62M
$ 284,65K
33
Flux
Flux
FLUX
$ 0,03948
+0,13%
+1,11%
-1,60%
$ 16,18M
$ 1,40M
34
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0,01474
0,00%
-0,34%
-15,60%
$ 15,37M
$ 696,95K
35
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0,6596
-0,18%
-0,62%
-7,05%
$ 12,31M
$ 98,92K
36
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0,012179
+0,05%
-0,80%
-14,19%
$ 9,54M
$ 5,63M
37
Abelian
Abelian
ABEL
$ 0,06832
+0,19%
-0,92%
-8,14%
$ 8,02M
$ 194,57K
38
PEP
PEP
PEP
$ 0,0000691
0,00%
-4,69%
+8,14%
$ 7,11M
$ 4,88M
39
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0,065165
-0,02%
+0,02%
-3,12%
$ 6,85M
$ 728,39
40
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0,2215
-0,90%
-0,36%
-3,62%
$ 6,69M
$ 3,45K
41
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0,000469
-0,21%
+0,64%
-4,48%
$ 6,63M
$ 29,63M
42
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0,04049
+0,83%
+10,71%
+2,86%
$ 5,40M
$ 2,06M
43
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0,463
+0,22%
-2,54%
-14,85%
$ 5,08M
$ 119,52K
44
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 2,328E-5
0,00%
-22,32%
-22,32%
$ 4,28M
--
45
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0,23378
0,00%
--
0,00%
$ 4,09M
$ 117,94
46
Counterparty
Counterparty
XCP
$ 1,56
0,00%
--
+15,56%
$ 4,03M
$ 12,14
47
Diamond
Diamond
DMD
$ 1,051
+0,29%
+0,03%
-6,16%
$ 3,99M
$ 26,52K
48
Vertcoin
Vertcoin
VTC
$ 0,0426638
-0,02%
+0,01%
-3,27%
$ 3,17M
$ 7,51K
49
ABBC Coin
ABBC Coin
ABBC
$ 0,00337
0,00%
-6,18%
+15,06%
$ 3,05M
$ 130,31K
50
NEXA
NEXA
NEXA
$ 0,0000004872
+0,49%
+3,59%
+14,21%
$ 2,88M
$ 30,94B

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 125 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1306.18B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, TRMP đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 14.27% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 125 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1306.18B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.