Top token Bằng chứng công việc (PoW) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Bitcoin
Bitcoin
BTC
$ 64,941.25
+0.05%
-2.37%
+3.39%
$ 1.30T
$ 8.79K
2
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08604
+0.30%
-2.71%
+1.35%
$ 14.69B
$ 148.97M
3
Zcash
Zcash
ZEC
$ 507.02
+0.17%
-3.20%
+17.25%
$ 8.45B
$ 8.43K
4
Monero
Monero
XMR
$ 342.39
-0.16%
+0.96%
-2.10%
$ 6.55B
$ 12.94K
5
Bitcoin Cash Node
Bitcoin Cash Node
BCH
$ 213.9
+0.38%
-4.72%
+7.10%
$ 4.29B
$ 26.14K
6
Litecoin
Litecoin
LTC
$ 45.29
+0.07%
-0.68%
+6.56%
$ 3.50B
$ 85.35K
7
Ethereum Classic
Ethereum Classic
ETC
$ 7.33
+0.41%
-0.81%
+3.23%
$ 1.16B
$ 15.79K
8
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.032125
-0.36%
-6.80%
+5.46%
$ 887.73M
$ 21.91M
9
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.07966
-0.63%
-2.75%
+1.72%
$ 618.44M
$ 813.96K
10
DASH
DASH
DASH
$ 37.32
+0.27%
-3.48%
+7.15%
$ 473.10M
$ 17.07K
11
CONFLUX
CONFLUX
CFX
$ 0.0504
+0.48%
+5.47%
+12.61%
$ 259.52M
$ 2.21M
12
BitcoinSV
BitcoinSV
BSV
$ 12.42
+0.81%
-2.97%
+7.07%
$ 248.93M
$ 4.85K
13
Decred
Decred
DCR
$ 12.344
+0.39%
-3.27%
+2.39%
$ 216.54M
$ 6.45K
14
ZANO
ZANO
ZANO
$ 9.832
+0.20%
-6.73%
+10.12%
$ 149.25M
$ 66.67K
15
XEC
XEC
XEC
$ 0.000005623
+0.04%
-2.05%
+5.27%
$ 112.88M
$ 9.82B
16
Nock
Nock
NOCK
$ 0.03802
-0.97%
-6.81%
+1.74%
$ 83.22M
$ 2.36M
17
RavenCoin
RavenCoin
RVN
$ 0.004394
+0.14%
-1.84%
+5.48%
$ 71.48M
$ 13.33M
18
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0938
0.00%
-2.39%
+1.08%
$ 70.48M
$ 7.62K
19
Qubic
Qubic
QUBIC
$ 0.0000004826
-1.29%
-1.66%
+13.19%
$ 66.61M
$ 447.97B
20
Xphere
Xphere
XP
$ 0.022396
-0.08%
-3.72%
-24.28%
$ 62.33M
$ 8.37M
21
Pirate Chain
Pirate Chain
ARRR
$ 0.3009
-0.23%
-2.68%
+4.03%
$ 59.22M
$ 341.78K
22
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.001133
+0.18%
-1.56%
+1.89%
$ 55.56M
$ 54.26M
23
DigiByte
DigiByte
DGB
$ 0.00262676
+0.72%
-5.57%
+6.96%
$ 48.13M
$ 2.94M
24
Verge
Verge
XVG
$ 0.002652
+1.06%
-3.13%
+6.61%
$ 43.98M
$ 25.76M
25
Fractal Bitcoin
Fractal Bitcoin
FB
$ 0.3994
-0.10%
-2.77%
+0.73%
$ 41.69M
$ 138.97K
26
Siacoin
Siacoin
SC
$ 0.0007357
+0.11%
+0.31%
+2.65%
$ 41.04M
$ 74.56M
27
MimbleWimbleCoin
MimbleWimbleCoin
MWC
$ 3.24
+10.20%
-0.73%
+30.65%
$ 35.85M
$ 97.34K
28
Verus
Verus
VRSC
$ 0.408653
-0.04%
-6.99%
+2.92%
$ 32.87M
$ 1.13K
29
The Innovation Game
The Innovation Game
TIG
$ 0.937127
+0.80%
+2.63%
+11.86%
$ 27.69M
$ 405.30K
30
ETHW
ETHW
ETHW
$ 0.2441
+0.45%
-1.46%
+7.48%
$ 26.19M
$ 288.68K
31
Epic Chain
Epic Chain
EPIC
$ 0.67
+1.70%
+6.92%
+11.57%
$ 22.58M
$ 1.54M
32
Flux
Flux
FLUX
$ 0.05249
+0.48%
-2.17%
+2.47%
$ 21.71M
$ 1.15M
33
Ergo
Ergo
ERG
$ 0.2208
-0.36%
-3.25%
+4.16%
$ 18.35M
$ 286.66K
34
ABEY
ABEY
ABEY
$ 0.01487
+0.47%
+0.47%
-3.38%
$ 15.52M
$ 682.55K
35
FIRO
FIRO
FIRO
$ 0.7623
+0.12%
+0.11%
+5.19%
$ 14.24M
$ 88.99K
36
PEP
PEP
PEP
$ 0.00011
0.00%
-3.42%
-7.80%
$ 11.32M
$ 42.31M
37
QUAI
QUAI
QUAI
$ 0.01211
+0.91%
-2.85%
-21.57%
$ 9.59M
$ 7.38M
38
MonaCoin
MonaCoin
MONA
$ 0.072982
0.00%
-7.09%
+3.41%
$ 7.67M
$ 28.59K
39
Peercoin
Peercoin
PPC
$ 0.2457
0.00%
+3.80%
+9.69%
$ 7.44M
$ 618.61
40
Bytecoin
Bytecoin
BCN
$ 3.466E-5
0.00%
-0.31%
-0.80%
$ 6.38M
--
41
TXC
TXC
TXC
$ 0.1
-0.98%
0.00%
-1.94%
$ 6.36M
$ 274.00K
42
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04804
+1.90%
+16.53%
+39.54%
$ 6.31M
$ 2.43M
43
Nimiq
Nimiq
NIM
$ 0.00044
-0.23%
+0.23%
-11.82%
$ 6.22M
$ 31.02M
44
Grin
Grin
GRIN
$ 0.02577419
-0.08%
-2.85%
+0.55%
$ 6.02M
$ 1.29K
45
Bitcoin Gold
Bitcoin Gold
BTG
$ 0.284714
0.00%
+3.60%
+46.14%
$ 4.99M
$ 535.97
46
Diamond
Diamond
DMD
$ 1.17
0.00%
-3.88%
+3.54%
$ 4.44M
$ 32.19K
47
MINIMA
MINIMA
MINIMA
$ 0.00772
0.00%
+2.53%
+3.50%
$ 4.26M
$ 10.16M
48
ZEPHYR
ZEPHYR
ZEPH
$ 0.3839
+0.60%
+0.16%
+29.55%
$ 4.19M
$ 207.59K
49
Solarcoin
Solarcoin
SLR
$ 0.058991
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.82M
$ 1.75
50
Star Atlas DAO
Star Atlas DAO
POLIS
$ 0.01089
0.00%
-6.52%
-1.63%
$ 3.75M
$ 58.95K

Câu hỏi thường gặp

Token Bằng chứng công việc (PoW) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Bằng chứng công việc (PoW) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 130 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1346.10B.
Token Bằng chứng công việc (PoW) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Bằng chứng công việc (PoW) được theo dõi trên MEXC, RBT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 60.99% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Bằng chứng công việc (PoW) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 130 token Bằng chứng công việc (PoW), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Bằng chứng công việc (PoW) phổ biến bao gồm BTC, DOGE, ZEC. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Bằng chứng công việc (PoW) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Bằng chứng công việc (PoW) là khoảng $1346.10B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Bằng chứng công việc (PoW), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.