Top token Phái sinh theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Phái sinh. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 51.88
0.00%
-0.02%
-13.66%
$ 13.21B
$ 29.03K
2
Lighter
Lighter
LIT
$ 2.0972
-0.06%
+3.61%
-6.63%
$ 529.25M
$ 101.37K
3
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.391
+0.14%
-1.49%
-10.65%
$ 238.03M
$ 152.75K
4
AWE Network
AWE Network
AWE
$ 0.0586
-0.17%
+1.41%
+2.15%
$ 113.38M
$ 962.20K
5
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11284
+0.12%
+0.20%
-9.85%
$ 95.24M
$ 711.76K
6
Derive
Derive
DRV
$ 0.1027
-0.10%
-7.97%
-7.64%
$ 75.74M
$ 436.71K
7
SNX
SNX
SNX
$ 0.2124
+0.42%
-0.97%
-2.46%
$ 73.66M
$ 459.34K
8
GMX
GMX
GMX
$ 6.289
+0.86%
+3.87%
-10.39%
$ 64.84M
$ 10.10K
9
CyberDEX
CyberDEX
CYDX
$ 0.182232
0.00%
0.00%
-0.01%
$ 63.31M
$ 3.81K
10
Nirvana ANA
Nirvana ANA
ANA
$ 3.92
0.00%
--
0.00%
$ 32.01M
$ 53.44
11
UMA
UMA
UMA
$ 0.3404
-0.06%
-1.51%
-5.67%
$ 30.75M
$ 172.13K
12
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.2213
+0.36%
+0.32%
-19.90%
$ 30.69M
$ 324.62K
13
Avantis
Avantis
AVNT
$ 0.08317
+0.35%
-0.19%
-8.21%
$ 26.99M
$ 763.46K
14
ETHGAS
ETHGAS
GWEI
$ 0.01516
+1.19%
+3.10%
-19.23%
$ 26.76M
$ 788.70K
15
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07431
-1.98%
-1.65%
+3.46%
$ 24.55M
$ 2.26M
16
Whiteheart
Whiteheart
WHITE
$ 2,693.96
0.00%
--
0.00%
$ 23.94M
$ 785.93
17
SIREN
SIREN
SIREN
$ 0.03253
+1.14%
-6.73%
-11.93%
$ 23.82M
$ 2.68M
18
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01153
-0.09%
-1.37%
-10.91%
$ 21.74M
$ 5.04M
19
Arkham
Arkham
ARKM
$ 0.09427
+0.12%
-0.63%
-11.98%
$ 21.18M
$ 639.06K
20
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.01982
+0.05%
-5.80%
+4.28%
$ 18.32M
$ 8.29M
21
Based
Based
BASED
$ 0.0751
0.00%
-5.89%
-8.55%
$ 17.57M
$ 2.69M
22
Hegic
Hegic
HEGIC
$ 0.01369016
-0.03%
+0.00%
-4.29%
$ 14.75M
$ 66.88
23
Gains Network
Gains Network
GNS
$ 0.4955
-0.28%
+0.30%
-7.00%
$ 11.63M
$ 113.05K
24
heyAura
heyAura
ADX
$ 0.0574
0.00%
+0.89%
+1.97%
$ 8.42M
$ 12.70K
25
MUX Protocol
MUX Protocol
MCB
$ 2.13
0.00%
+0.00%
+18.99%
$ 8.11M
$ 14.17
26
Strike
Strike
STRIKE
$ 0.425323
+0.65%
+0.05%
+3.56%
$ 7.66M
$ 18.35K
27
Drift Protocol
Drift Protocol
DRIFT
$ 0.01193
-0.08%
-2.88%
-5.06%
$ 7.23M
$ 4.85M
28
SYMM
SYMM
SYMM
$ 0.0392
-1.74%
+6.17%
+0.51%
$ 6.54M
$ 254.03K
29
Quickswap
Quickswap
QUICK
$ 0.007887
+0.37%
-0.66%
-0.60%
$ 6.03M
$ 6.71M
30
Pika Protocol
Pika Protocol
PIKA
$ 0.303532
0.00%
--
0.00%
$ 5.77M
$ 149.88
31
LeverUp
LeverUp
LV
$ 0.054159
-0.05%
+0.00%
+1.39%
$ 4.87M
$ 131.92
32
sETH
sETH
SETH
$ 333.33
0.00%
--
0.00%
$ 3.86M
$ 1.20
33
RCH Token
RCH Token
RCH
$ 0.116228
+0.11%
+0.00%
-4.86%
$ 3.21M
$ 4.35K
34
Nereus
Nereus
NRS
$ 0.07249
0.00%
--
-1.81%
$ 2.83M
--
35
DerivaDAO
DerivaDAO
DDX
$ 0.04967517
0.00%
0.00%
-0.09%
$ 2.64M
$ 4.22
36
Cryptex Finance
Cryptex Finance
CTX
$ 0.30173
0.00%
-0.05%
-0.83%
$ 2.54M
$ 642.69K
37
Parcl
Parcl
PRCL
$ 0.00591
+0.17%
-0.84%
-7.56%
$ 2.42M
$ 1.06M
38
Fulcrom
Fulcrom
FUL
$ 0.00095568
-0.22%
-0.00%
-2.53%
$ 2.25M
$ 1.24K
39
Indigo Protocol
Indigo Protocol
INDY
$ 0.099602
+0.98%
+0.09%
+19.54%
$ 1.90M
$ 190.41
40
Rails
Rails
RAILS
$ 0.05289
0.00%
-0.01%
-10.62%
$ 1.77M
$ 968.99
41
Ribbon Finance
Ribbon Finance
RBN
$ 0.02036819
+0.06%
+0.00%
+3.21%
$ 1.69M
$ 31.75
42
Perpetual Protocol
Perpetual Protocol
PERP
$ 0.01931874
-0.48%
+0.00%
-3.56%
$ 1.41M
$ 63.99K
43
Ascend
Ascend
ASCEND
$ 0.083286
+0.32%
+0.16%
+33.57%
$ 1.28M
$ 16.76K
44
HXRO
HXRO
HXRO
$ 0.0020331
+0.05%
+0.06%
-1.89%
$ 1.26M
$ 86.42
45
Full Moon
Full Moon
FM
$ 0.00232875
+0.46%
-0.00%
-5.15%
$ 1.25M
$ 203.94
46
Thales
Thales
THALES
$ 0.162002
+0.13%
+0.01%
+2.95%
$ 1.22M
$ 143.08
47
Contango
Contango
TANGO
$ 0.00186706
0.00%
+0.00%
-9.27%
$ 854.57K
$ 6.85
48
K9
K9
K9
$ 0.00067297
0.00%
+0.28%
+122.17%
$ 755.74K
$ 16.22K
49
Divergence Protocol
Divergence Protocol
DIVER
$ 0.00113061
0.00%
--
0.00%
$ 746.20K
$ 55.49K
50
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC 2x Flexible Leverage Index
BTC2X-FLI
$ 13.12
0.00%
+0.01%
-5.81%
$ 701.74K
$ 74.78

Câu hỏi thường gặp

Token Phái sinh là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Phái sinh đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 93 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $14.88B.
Token Phái sinh nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Phái sinh được theo dõi trên MEXC, SYMM đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 6.17% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Phái sinh trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 93 token Phái sinh, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Phái sinh phổ biến bao gồm HYPE, LIT, PENDLE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Phái sinh là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Phái sinh là khoảng $14.88B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Phái sinh, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.