Danh mục tiền mã hoá

Khám phá các danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá trên MEXC, được phân nhóm theo hệ sinh thái, ứng dụng, công nghệ, v.v. Các danh mục được xếp hạng theo biến động giá 24 giờ. Chọn bất kỳ danh mục nào để xem các token thành phần và hiệu suất thị trường gần đây.

#Danh mụcTop tăng trưởng
51Liên quan đến Trump
USD1
WLFI
TRUMP
+0.49%+0.45%+4.28%$ 6.98B$ 1.56B4
52Hệ sinh thái x402
BRO
PING
OPUS
+0.01%+0.08%+3.70%$ 6.86B$ 279.60M98
53Oracle
UTU
ZAP
TRB
+0.04%+0.16%+4.86%$ 6.79B$ 332.53M44
54Đô la tổng hợp
BFUSD
UTY
SUSP
-0.14%-0.12%-0.18%$ 6.28B$ 83.17M14
55Layer 2 (L2)
EVR
TORA
HACD
-1.05%-0.89%+3.14%$ 6.26B$ 479.21M111
56Nhà phát hành stablecoin
RSUP
YALA
FLX
+0.56%+0.87%+4.43%$ 6.22B$ 557.84M39
57Farming lợi nhuận
EQUAL
LUCKY
VEMP
+4.70%+6.70%+13.93%$ 5.92B$ 1.18B128
58NFT
STARS
SOCKS
PIXL
-8.90%-8.29%-23.29%$ 5.68B$ 654.11M410
59Phân tích
TRENCH
SELFCLAW
LAYOFF
+24.50%+26.65%+34.55%$ 5.64B$ 195.60M113
60Hàng hóa mã hóa
XAUM
GOLDAO
GLDT
+0.29%+0.22%+3.27%$ 5.45B$ 315.76M24
61Binance Launchpool
QI
RDNT
ALT
+1.11%+1.23%+6.45%$ 5.19B$ 810.87M57
62Vàng mã hóa
GLDY
XAUM
GLDT
+0.27%+0.20%+3.20%$ 5.16B$ 314.03M16
63Tạo lập thị trường tự động (AMM)
SOLID
SPECTRA
SBR
+6.49%+8.83%+17.07%$ 4.99B$ 1.01B62
64Đồ thị có hướng không chu trình (DAG)
DAG
HTR
TARA
-2.73%-1.97%+2.44%$ 4.71B$ 103.21M13
65Bitcoin Fork
BSV
BTG
SHA
-4.30%-4.10%+4.83%$ 4.68B$ 272.47M5
66Layer 0 (L0)
CELL
ANLOG
DOT
0.00%-0.11%+4.99%$ 4.49B$ 295.03M14
67Trò chơi (GameFi)
WAI
BALL
DMT
-9.91%-9.16%-28.01%$ 4.43B$ 556.93M586
68Stablecoin sinh lợi nhuận
USDY
SDOLA
USDZ
+0.24%+0.10%-0.43%$ 4.42B$ 9.31M67
69Echo Launchpad
LAB
XPL
+33.80%+36.71%+50.12%$ 4.38B$ 188.06M2
70Tính khả dụng dữ liệu
TIA
ROVR
AVAIL
-1.83%-0.90%+10.41%$ 3.89B$ 598.75M12
71Chỉ số DeFi Index Coop
COMP
WETH
RPL
+8.72%+11.38%+24.37%$ 3.89B$ 860.01M9
72Nhà phát hành thẻ tiền mã hoá
CRO
PLUS
PLUTUS
-3.12%-3.11%-0.35%$ 3.52B$ 17.52M6
73Giao thức cho vay/vay
WELL
RDNT
SILO
+0.73%+0.45%+3.86%$ 3.52B$ 326.55M56
74AI Agent
KEEF
A0X
BASEY
+0.06%-0.02%+5.70%$ 3.33B$ 354.11M505
75Meme Solana
CATVAX
FOID
CALVIN
-0.83%-0.66%+7.35%$ 3.17B$ 480.88M1160
76Định danh phi tập trung (DID)
ONEID
AVC
CRED
+8.64%+10.32%+24.16%$ 3.16B$ 1.43B49
77Giải pháp thanh toán
REVU
ROU
ZYPTO
-1.03%-0.95%+3.51%$ 3.08B$ 202.26M83
78Token sinh lợi nhuận
XGLD
ETH+
ESUI
+0.35%+0.11%+0.89%$ 2.81B$ 2.89M79
79
BEST
OCT
ZYPTO
-0.06%+0.06%+15.18%$ 2.79B$ 80.03M72
80Ngân hàng số
BLIND
CYPR
$CLAWBANK
-1.19%-0.91%+6.00%$ 2.73B$ 197.56M14
81Airdrop Binance HODLer
BANANA
RESOLV
TOWNS
+0.11%+0.29%+4.13%$ 2.35B$ 950.25M45
82Metaverse
PIXL
BASEY
DVI
-1.63%-1.88%+4.36%$ 2.22B$ 181.65M127
83Binance Launchpad
VOXEL
LOKA
BETA
-0.72%-0.51%+4.04%$ 2.19B$ 367.95M30
84Stablecoin đảm bảo bằng trái phiếu Mỹ
USDR
USDY
USSD
+0.39%+0.22%-0.57%$ 2.17B$ 1.55M7
85Ứng dụng AI
MGN
ROVR
SUIDEPIN
+5.65%+5.93%-14.24%$ 2.09B$ 199.82M185
86Binance Wallet IDO
ELDE
DELABS
JOJO
+5.10%+5.26%-20.03%$ 1.79B$ 426.13M59
87Liquid Staking
LSETH
DTIA
REX33
+2.94%+3.01%+11.57%$ 1.77B$ 699.34M166
88Play to Earn
IGGT
PIXL
RUNWAGO
-1.18%-0.97%+1.05%$ 1.74B$ 210.65M189
89Khung AI
GITBANK
DATA
NOOK
-0.61%-0.09%-0.86%$ 1.74B$ 269.89M118
90Chủ đề ếch
HOPE
KROAK
KREX
+0.16%+0.30%+4.81%$ 1.70B$ 218.64M95
91The Boy's Club
ANDYMAN
FOFAR
HOPE
+0.09%+0.20%+4.66%$ 1.61B$ 190.68M109
92Mining trên di động
MINIMA
JADE
ALT
+0.15%+0.04%+6.75%$ 1.55B$ 11.54M11
93Hệ sinh thái Pump.fun
YAIT
FOID
CALVIN
-0.81%-0.31%+7.30%$ 1.50B$ 219.65M1524
94Rollup
SUPR
ALT
LAI
+0.24%+0.87%+5.44%$ 1.49B$ 185.33M26
95Lưu trữ
SCP
PIPE
RCHV
+0.04%+0.26%+4.23%$ 1.48B$ 129.90M38
96Stablecoin thuật toán
ALUSD
FEI
COPM
-0.29%-0.17%+2.71%$ 1.44B$ 63.68M17
97Hệ sinh thái có thể giao dịch
PC0000111
PC0000097
PC0000031
0.00%-0.01%-0.07%$ 1.32B--11
98Launchpad AI Agent
SEN
WAVE
WAI
-1.52%-1.12%+5.94%$ 1.28B$ 177.68M95
99Hệ sinh thái Morpho
STEAKETH
GTWETHB
MCWETH
-0.06%-1.02%-0.81%$ 1.25B$ 11.58M24
100SocialFi
VCM
CHAT
DMT
-3.42%-3.22%+1.20%$ 1.21B$ 108.05M119

Câu hỏi thường gặp

Danh mục và lĩnh vực tiền mã hoá là gì?
Danh mục tiền mã hoá phân nhóm các tài sản kỹ thuật số dựa trên các đặc điểm chung, như công nghệ nền tảng, ứng dụng hoặc hệ sinh thái. Phân loại này giúp người dùng dễ dàng điều hướng thị trường và theo dõi các phân khúc cụ thể như DeFi, meme coin hoặc blockchain Layer 1.
Một loại tiền mã hoá có thể thuộc nhiều danh mục không?
Có. Vì tài sản kỹ thuật số thường sở hữu nhiều thuộc tính chức năng, một token duy nhất có thể thuộc nhiều lĩnh vực. Ví dụ, Ethereum được phân loại là blockchain Layer 1, nhưng cũng là phần cơ bản của danh mục cơ sở hạ tầng hợp đồng thông minh và Web3.
Các danh mục tiền mã hoá mới có được bổ sung theo thời gian không?
Chắc chắn. Ngành Web3 rất năng động. Khi các đổi mới công nghệ, giao thức hoặc xu hướng thị trường mới xuất hiện, chúng tôi liên tục cập nhật chỉ số và bổ sung các lĩnh vực mới để phản ánh chính xác bối cảnh tiền mã hoá đang không ngừng phát triển.
Việc kiểm tra danh mục tiền mã hoá có thể giúp tôi khám phá các cơ hội giao dịch như thế nào?
Bằng cách theo dõi các lĩnh vực tiền mã hoá, bạn có thể xác định dòng tiền và xu hướng thị trường mới nổi. Khi một câu chuyện cụ thể thu hút sự chú ý, việc kiểm tra danh mục cho phép bạn nhanh chóng so sánh hiệu suất của các token liên quan và nắm bắt sự chuyển dịch trong các lĩnh vực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Tất cả danh mục tiền mã hoá, quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường trên trang này đều được lấy từ các bên thứ ba độc lập. MEXC không đảm bảo tính chính xác hoặc kịp thời của thông tin này. Việc đưa vào các lĩnh vực không cấu thành sự chứng thực hoặc khuyến nghị đầu tư. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải là lời khuyên tài chính. Giao dịch tiền mã hoá tiềm ẩn rủi ro cao, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR).