Top token Binance Wallet IDO theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Binance Wallet IDO. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Velvet
Velvet
VELVET
$ 0.40614
+1.89%
-1.94%
-13.30%
$ 169.79M
$ 412.11K
2
Zama Protocol
Zama Protocol
ZAMA
$ 0.05554
+1.17%
+6.34%
+4.98%
$ 122.08M
$ 6.64M
3
Sentient
Sentient
SENT
$ 0.01329
+0.61%
+1.14%
+5.06%
$ 96.26M
$ 4.80M
4
AKEDO
AKEDO
AKE
$ 0.0042033
-0.67%
+5.22%
+34.46%
$ 94.80M
$ 270.93M
5
BAS
BAS
BAS
$ 0.027966
-0.91%
+1.29%
+3.38%
$ 69.92M
$ 3.18M
6
River
River
RIVER
$ 2.5185
+0.15%
+0.18%
-18.51%
$ 49.02M
$ 39.40K
7
Bedrock
Bedrock
BR
$ 0.1564
+1.17%
+4.09%
+6.67%
$ 40.52M
$ 406.04K
8
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1898
-2.99%
-24.60%
+12.91%
$ 39.10M
$ 3.48M
9
Espresso
Espresso
ESP
$ 0.06394
-1.20%
-5.68%
-18.41%
$ 33.36M
$ 1.52M
10
Irys
Irys
IRYS
$ 0.01617
+2.62%
+11.67%
+26.62%
$ 32.92M
$ 6.42M
11
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.47924
+0.42%
-0.13%
+9.80%
$ 32.66M
$ 129.50K
12
ZEROBASE
ZEROBASE
ZBT
$ 0.11637
-0.11%
-0.36%
-1.30%
$ 32.44M
$ 588.22K
13
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.02413
+0.67%
+46.01%
+61.32%
$ 25.27M
$ 44.09M
14
MYX Finance
MYX Finance
MYX
$ 0.07638
+0.30%
+9.09%
-0.04%
$ 25.04M
$ 2.88M
15
Hyperlane
Hyperlane
HYPER
$ 0.05704
+0.56%
+0.07%
-17.53%
$ 18.95M
$ 1.00M
16
OpenGradient
OpenGradient
OPG
$ 0.099
-0.69%
+2.53%
-6.37%
$ 18.50M
$ 880.59K
17
OKZOO
OKZOO
AIOT
$ 0.056206
+0.38%
+7.66%
+6.08%
$ 15.80M
$ 1.24M
18
Starpower
Starpower
STAR
$ 0.075
-0.79%
-16.48%
-29.18%
$ 13.96M
$ 1.10M
19
Particle Network
Particle Network
PARTI
$ 0.02422
-0.08%
-0.37%
-11.72%
$ 12.91M
$ 3.10M
20
Stakestone
Stakestone
STO
$ 0.03774
-0.18%
+0.72%
-5.48%
$ 8.51M
$ 1.57M
21
Bubblemaps
Bubblemaps
BMT
$ 0.0119
+0.42%
+2.06%
-1.17%
$ 8.03M
$ 6.80M
22
yieldbasis
yieldbasis
YB
$ 0.06575
+0.14%
-1.25%
-8.41%
$ 8.01M
$ 814.57K
23
MyShell Token
MyShell Token
SHELL
$ 0.01871
+1.31%
+2.76%
-10.01%
$ 7.31M
$ 3.74M
24
SUPERFORTUNE
SUPERFORTUNE
GUA
$ 0.0493
+0.67%
+0.49%
-8.97%
$ 6.20M
$ 4.65M
25
MindNetwork FHE
MindNetwork FHE
FHE
$ 0.02011
+0.25%
-6.19%
+1.94%
$ 4.98M
$ 7.50M
26
Hemi
Hemi
HEMI
$ 0.004717
-1.33%
+2.00%
-5.04%
$ 4.58M
$ 18.94M
27
Mitosis
Mitosis
MITO
$ 0.02215
+0.18%
-0.32%
-5.71%
$ 4.31M
$ 2.60M
28
Hyperion
Hyperion
RION
$ 0.1612
-0.25%
-1.10%
-2.60%
$ 3.07M
$ 335.96K
29
League of Traders
League of Traders
LOT
$ 0.006239
-7.23%
-1.14%
+4.98%
$ 2.44M
$ 56.85M
30
Forest Protocol
Forest Protocol
FOREST
$ 0.02136
-0.47%
-3.94%
-7.70%
$ 2.37M
$ 2.27M
31
CreatorBid
CreatorBid
BID
$ 0.005459
0.00%
-0.69%
0.00%
$ 2.12M
$ 9.98M
32
Allo
Allo
RWA
$ 0.001144
-0.17%
-0.17%
-2.64%
$ 2.06M
$ 43.37M
33
Theoriq
Theoriq
THQ
$ 0.01054
-0.19%
-0.94%
+2.33%
$ 1.62M
$ 5.27M
34
Sentio
Sentio
ST
$ 0.01497
-0.13%
-0.60%
-3.85%
$ 839.44K
$ 3.74M
35
NODE
NODE
NODE
$ 0.005996
0.00%
-1.29%
-10.68%
$ 808.62K
$ 8.85M
36
KiloEx
KiloEx
KILO
$ 0.00293101
+0.07%
-0.00%
+0.13%
$ 620.25K
$ 2.32K
37
CUDIS
CUDIS
CUDIS
$ 0.001682
+0.30%
-0.82%
+3.37%
$ 418.03K
$ 34.13M
38
Delabs Games
Delabs Games
DELABS
$ 0.00029271
0.00%
-0.01%
-46.10%
$ 219.62K
$ 36.19
39
Privasea AI
Privasea AI
PRAI
$ 0.00056126
0.00%
+0.00%
-0.27%
$ 115.64K
$ 171.89
40
Bombie
Bombie
BOMB
$ 9.02E-6
0.00%
-0.00%
-3.53%
$ 81.14K
--
41
SGC
SGC
SGC
$ 3.56E-6
0.00%
0.00%
-3.78%
$ 23.51K
--
42
Reddio
Reddio
RDO
$ 1.028E-5
-0.68%
-2.10%
+12.97%
$ 19.54K
--
43
JojoWorld
JojoWorld
JOJO
$ 0.00013672
+8.45%
+0.01%
+0.92%
$ 15.31K
$ 282.61
44
Hyperbot
Hyperbot
BOT
$ 0.00010595
0.00%
0.00%
+15.44%
$ 13.33K
$ 1.06
45
Elderglade
Elderglade
ELDE
$ 4.709E-5
-0.61%
+12.54%
+8.53%
$ 9.99K
--
46
Bitlayer
Bitlayer
BTR
$ 0.01904
-0.05%
-0.32%
+7.60%
--
$ 2.82M
47
ZKWASM
ZKWASM
ZKWASM
$ 0.001206
-1.77%
-2.31%
+2.77%
--
$ 44.71M
48
Overtake
Overtake
TAKE
$ 0.03238
-3.35%
+28.57%
+49.88%
--
$ 6.57M
49
Unitas
Unitas
UP
$ 0.31654
-0.08%
-5.51%
+0.20%
--
$ 187.24K
50
Tradoor
Tradoor
TRADOOR
$ 0.532
-1.04%
+0.78%
+2.14%
--
$ 158.18K

Câu hỏi thường gặp

Token Binance Wallet IDO là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Binance Wallet IDO đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 57 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $1.01B.
Token Binance Wallet IDO nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Binance Wallet IDO được theo dõi trên MEXC, IDOL đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 46.01% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Binance Wallet IDO trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 57 token Binance Wallet IDO, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Binance Wallet IDO phổ biến bao gồm VELVET, ZAMA, SENT. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Binance Wallet IDO là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Binance Wallet IDO là khoảng $1.01B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Binance Wallet IDO, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.