Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 86.164
+0.04%
+1.14%
+1.81%
$ 1.81B
$ 1.70K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.3924
+0.13%
-0.66%
-5.15%
$ 1.30B
$ 192.35K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07244
-0.07%
+1.02%
-5.88%
$ 770.28M
$ 2.33M
4
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07819
-0.01%
+2.83%
-5.66%
$ 489.08M
$ 911.53K
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1362
+0.07%
-1.45%
-2.50%
$ 247.51M
$ 408.30K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1094
+0.28%
+2.35%
-14.16%
$ 218.20M
$ 700.08K
7
OP
OP
OP
$ 0.08521
+0.35%
0.00%
-8.66%
$ 183.18M
$ 458.12K
8
STRK
STRK
STRK
$ 0.02531
+0.04%
+0.24%
-18.45%
$ 160.66M
$ 5.32M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.2255
-1.06%
+8.91%
+27.89%
$ 115.16M
$ 1.17M
10
Derive
Derive
DRV
$ 0.1096
-1.08%
-3.24%
-3.66%
$ 81.42M
$ 429.51K
11
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.007816
-0.12%
-0.52%
-15.65%
$ 77.39M
$ 8.59M
12
$ 0.004876
+0.16%
+0.41%
-5.04%
$ 42.47M
$ 11.28M
13
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.0141
+0.28%
+0.93%
-1.47%
$ 40.54M
$ 4.43M
14
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008187
-0.15%
+0.22%
-8.99%
$ 40.02M
$ 70.31M
15
COTI
COTI
COTI
$ 0.013396
-0.97%
-12.44%
+80.99%
$ 38.49M
$ 54.33M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.06307
-0.03%
-0.17%
-5.33%
$ 38.01M
$ 952.27K
17
$ 0.005822
+0.02%
+1.23%
-4.37%
$ 37.28M
$ 9.66M
18
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002229
-0.04%
-0.27%
-9.16%
$ 34.53M
$ 42.07M
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.1
-0.64%
-0.00%
-0.32%
$ 34.34M
$ 8.16K
20
Prom
Prom
PROM
$ 1.7909
-0.03%
+9.21%
-6.90%
$ 32.95M
$ 34.40K
21
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.48205
+0.42%
-0.13%
+9.80%
$ 32.66M
$ 129.50K
22
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00608
-0.49%
+0.66%
-14.37%
$ 29.26M
$ 8.61M
23
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.05954
+0.27%
+1.74%
-3.98%
$ 28.27M
$ 1.07M
24
Zora
Zora
ZORA
$ 0.005697
-0.07%
+1.67%
-12.00%
$ 25.30M
$ 13.26M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01758
+0.12%
+2.48%
-2.47%
$ 22.15M
$ 4.29M
26
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3059
+0.07%
+0.86%
-6.40%
$ 21.47M
$ 180.48K
27
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.325134
-0.46%
+0.00%
-9.65%
$ 20.90M
$ 68.08K
28
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02141868
-0.05%
-0.00%
-4.51%
$ 19.95M
$ 2.55M
29
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.21236
-0.18%
-0.00%
-3.72%
$ 19.56M
$ 422.06K
30
Metis
Metis
METIS
$ 2.555
+1.46%
+6.10%
-4.42%
$ 19.30M
$ 24.10K
31
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02086
-0.90%
+14.55%
+8.41%
$ 19.28M
$ 4.81M
32
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.015
-0.20%
-2.79%
-14.40%
$ 17.43M
$ 12.56M
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.073259
+0.12%
+0.02%
-8.81%
$ 17.08M
$ 1.28M
34
Phala
Phala
PHA
$ 0.02021
-0.25%
+1.26%
-11.03%
$ 16.93M
$ 3.22M
35
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04137423
0.00%
-0.00%
-0.73%
$ 16.02M
$ 1.24K
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002414
-0.49%
+0.92%
-11.35%
$ 15.31M
$ 230.79M
37
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.0039605
+1.12%
+0.03%
-18.37%
$ 14.82M
$ 4.70K
38
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01056
0.00%
-0.38%
-8.17%
$ 14.45M
$ 5.12M
39
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.0743
-1.86%
+4.37%
-2.50%
$ 14.40M
$ 756.51K
40
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.0415
+0.02%
+0.44%
-3.58%
$ 13.93M
$ 1.35M
41
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06933
-1.19%
-4.70%
+10.76%
$ 13.84M
$ 901.68K
42
CORN
CORN
CORN
$ 0.02538
+0.12%
+0.32%
-5.62%
$ 13.31M
$ 7.42M
43
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07439
-0.27%
+2.24%
+11.65%
$ 12.88M
$ 802.22K
44
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.01805
+0.17%
-0.22%
-17.92%
$ 12.16M
$ 3.18M
45
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0283
+0.35%
-1.38%
-12.84%
$ 11.10M
$ 1.95M
46
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04592
-0.17%
-1.90%
-12.09%
$ 10.57M
$ 1.32M
47
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004366
-0.34%
-0.30%
-8.02%
$ 10.21M
$ 27.90M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01894
-0.11%
+0.69%
-2.87%
$ 9.35M
$ 2.97M
49
KONET
KONET
KONET
$ 0.01997065
-2.11%
-0.04%
-4.74%
$ 8.94M
$ 2.21K
50
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007486
-0.64%
-0.76%
-4.95%
$ 8.92M
$ 8.60M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 110 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $6.38B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, GMMT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 73.25% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 110 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $6.38B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.