Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
OKB
OKB
OKB
$ 86.313
+0.08%
-0.20%
+1.80%
$ 1.81B
$ 1.39K
2
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.3943
+0.18%
+1.02%
-4.52%
$ 1.30B
$ 208.28K
3
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0.07191
+0.17%
+1.07%
-6.85%
$ 765.06M
$ 2.12M
4
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07856
+0.19%
+1.68%
-4.92%
$ 492.02M
$ 725.90K
5
Stacks
Stacks
STX
$ 0.1363
+0.59%
-2.30%
-6.54%
$ 246.24M
$ 402.73K
6
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0.1087
+0.74%
+2.26%
-14.48%
$ 217.40M
$ 561.51K
7
OP
OP
OP
$ 0.083
-0.27%
-3.24%
-11.75%
$ 178.16M
$ 413.24K
8
STRK
STRK
STRK
$ 0.02419
+0.04%
-4.81%
-22.61%
$ 154.62M
$ 6.94M
9
SOON
SOON
SOON
$ 0.2255
-1.59%
+1.27%
+10.56%
$ 114.75M
$ 701.34K
10
Derive
Derive
DRV
$ 0.1062
-0.09%
-6.63%
-8.09%
$ 77.96M
$ 429.56K
11
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0.007866
+0.38%
-0.17%
-15.71%
$ 77.58M
$ 7.94M
12
$ 0.004836
+0.15%
-0.35%
-6.32%
$ 42.06M
$ 11.95M
13
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0.01379
+0.36%
-1.64%
-4.37%
$ 39.74M
$ 4.20M
14
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0.0008077
+0.43%
-1.21%
-9.00%
$ 39.70M
$ 70.70M
15
COTI
COTI
COTI
$ 0.013847
-0.61%
-9.28%
+87.99%
$ 39.67M
$ 30.13M
16
CELO
CELO
CELO
$ 0.06293
+0.59%
0.00%
-6.18%
$ 37.87M
$ 950.57K
17
$ 0.005766
+0.17%
-0.52%
-4.68%
$ 36.92M
$ 10.09M
18
Prom
Prom
PROM
$ 1.8764
+1.23%
+14.32%
-6.28%
$ 34.44M
$ 35.76K
19
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3.09
-0.32%
-0.00%
-1.59%
$ 34.15M
$ 3.62K
20
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0.002197
+0.60%
-3.31%
-10.59%
$ 33.97M
$ 35.11M
21
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0.47949
-0.69%
+1.51%
+10.99%
$ 32.53M
$ 134.21K
22
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0.00602
+0.17%
-1.31%
-16.64%
$ 28.92M
$ 8.54M
23
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0.05858
+0.31%
-0.58%
-5.16%
$ 27.68M
$ 990.69K
24
Zora
Zora
ZORA
$ 0.005696
+0.37%
+2.51%
-10.23%
$ 25.56M
$ 12.87M
25
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0.01734
-0.23%
+2.25%
-12.63%
$ 22.06M
$ 5.00M
26
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0.3008
+0.50%
-1.02%
-8.44%
$ 21.10M
$ 184.44K
27
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0.321586
-0.21%
-0.00%
-10.38%
$ 20.68M
$ 93.79K
28
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0.02119288
-0.04%
0.00%
-5.74%
$ 19.74M
$ 2.53M
29
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0.207352
-0.09%
-0.01%
-6.00%
$ 19.08M
$ 321.96K
30
Metis
Metis
METIS
$ 2.474
+0.41%
+2.44%
-8.16%
$ 18.55M
$ 23.64K
31
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0.02045
-0.94%
+3.42%
+4.94%
$ 18.30M
$ 8.22M
32
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0.01467
+0.14%
-2.91%
-15.93%
$ 17.07M
$ 10.52M
33
Phala
Phala
PHA
$ 0.01965
+0.05%
-0.15%
-12.90%
$ 16.50M
$ 3.06M
34
Lisk
Lisk
LSK
$ 0.070752
+0.21%
-0.02%
-11.94%
$ 16.49M
$ 985.19K
35
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04137423
0.00%
0.00%
-0.56%
$ 16.02M
$ 1.24K
36
Blast
Blast
BLAST
$ 0.0002425
+0.37%
+1.30%
-10.86%
$ 15.36M
$ 240.56M
37
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00397062
+1.35%
+0.02%
-18.08%
$ 14.85M
$ 3.96K
38
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01049
+0.67%
+0.10%
-7.48%
$ 14.38M
$ 5.06M
39
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0.04196
+0.22%
+1.19%
-2.47%
$ 14.05M
$ 1.40M
40
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0.072
-0.28%
-2.05%
-4.52%
$ 13.97M
$ 787.93K
41
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0.06876
-0.72%
-4.39%
+8.19%
$ 13.73M
$ 947.07K
42
CORN
CORN
CORN
$ 0.02538
+0.08%
-0.24%
-5.88%
$ 13.29M
$ 9.11M
43
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0.07261
+0.03%
-1.54%
+9.86%
$ 12.61M
$ 763.43K
44
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0.01808
+0.11%
+0.55%
-18.00%
$ 12.15M
$ 3.20M
45
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0.0281
-1.42%
-1.07%
-13.93%
$ 10.83M
$ 1.97M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0.004307
+0.42%
-1.37%
-9.48%
$ 10.08M
$ 26.74M
47
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0.04257
-0.99%
-9.18%
-14.85%
$ 9.69M
$ 2.45M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0.01891
-0.32%
+0.80%
-2.28%
$ 9.33M
$ 3.06M
49
KONET
KONET
KONET
$ 0.02040916
0.00%
-0.01%
-22.06%
$ 9.14M
$ 1.97K
50
Citrea
Citrea
CTR
$ 0.007316
+0.63%
-2.53%
-7.35%
$ 8.79M
$ 7.92M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 110 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $6.36B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, GMMT đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 47.64% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 110 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm OKB, MNT, POL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $6.36B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.