Top token Layer 2 (L2) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Layer 2 (L2). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Mantle
Mantle
MNT
$ 0,5554
-%0,34
-%4,59
+%3,95
$ 1,83B
$ 529,06K
2
Polygon Ecosystem
Polygon Ecosystem
POL
$ 0,07747
+%0,16
-%1,70
+%6,26
$ 824,97M
$ 3,01M
3
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0,08466
+%0,46
-%4,36
+%7,53
$ 530,43M
$ 2,14M
4
Stacks
Stacks
STX
$ 0,1921
+%0,37
-%2,69
+%8,24
$ 348,04M
$ 337,01K
5
Immutable X
Immutable X
IMX
$ 0,1453
+%0,14
-%3,20
+%5,67
$ 290,80M
$ 400,17K
6
OP
OP
OP
$ 0,10668
+%0,31
-%3,72
+%14,92
$ 229,80M
$ 451,84K
7
STRK
STRK
STRK
$ 0,03555
+%0,08
-%3,66
+%3,79
$ 225,99M
$ 7,09M
8
ZKsync
ZKsync
ZK
$ 0,01146
+%0,35
-%4,42
+%7,40
$ 113,49M
$ 8,87M
9
Derive
Derive
DRV
$ 0,100934
+%0,01
+%0,75
+%2,21
$ 100,77M
$ 311,50K
10
SOON
SOON
SOON
$ 0,1793
+%2,17
+%0,85
+%4,92
$ 92,11M
$ 327,04K
11
Nervos Network
Nervos Network
CKB
$ 0,001136
+%0,09
-%3,48
+%8,09
$ 55,61M
$ 51,87M
12
$ 0,005776
+%0,03
-%4,25
+%7,42
$ 50,42M
$ 11,15M
13
Aztec
Aztec
AZTEC
$ 0,01652
+%0,73
-%4,93
+%9,21
$ 47,80M
$ 4,70M
14
AltLayer
AltLayer
ALT
$ 0,00670917
-%0,42
+%0,91
+%9,76
$ 43,04M
$ 9,33M
15
LINEA
LINEA
LINEA
$ 0,002587
+%0,47
-%2,42
+%10,06
$ 39,99M
$ 54,22M
16
Manta Network
Manta Network
MANTA
$ 0,08263
-%0,61
+%1,53
+%2,83
$ 39,10M
$ 932,38K
17
CELO
CELO
CELO
$ 0,06294
+%0,25
-%3,78
+%7,66
$ 37,90M
$ 875,53K
18
Zora
Zora
ZORA
$ 0,008457
+%0,19
-%2,69
+%4,94
$ 37,51M
$ 8,57M
19
StatusNetwork
StatusNetwork
SNT
$ 0,00754
+%0,53
-%3,70
+%3,15
$ 36,28M
$ 6,61M
20
Hermez Network
Hermez Network
HEZ
$ 3,07
%0,00
-%0,86
+%1,66
$ 34,13M
$ 40,20K
21
BSquared Network
BSquared Network
B2
$ 0,46744
+%2,25
+%6,10
+%4,90
$ 32,15M
$ 131,13K
22
Phala
Phala
PHA
$ 0,03492
+%0,09
-%2,47
+%15,04
$ 29,56M
$ 2,62M
23
COTI
COTI
COTI
$ 0,010072
+%0,28
-%4,35
+%4,85
$ 28,98M
$ 5,65M
24
Merlin Chain
Merlin Chain
MERL
$ 0,0218
+%0,23
-%1,71
+%16,59
$ 27,79M
$ 3,63M
25
BounceBit
BounceBit
BB
$ 0,02283
+%0,22
-%3,39
+%10,29
$ 26,55M
$ 2,57M
26
CyberConnect
CyberConnect
CYBER
$ 0,3561
-%0,11
-%3,19
+%5,21
$ 24,95M
$ 220,47K
27
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0,00661789
+%0,73
-%3,62
-%10,49
$ 24,29M
$ 13,95K
28
Tokamak Network
Tokamak Network
TON
$ 0,381207
-%0,55
-%1,44
-%0,10
$ 23,75M
$ 192,36K
29
CORN
CORN
CORN
$ 0,0449
-%0,27
+%1,70
+%2,37
$ 23,56M
$ 6,67M
30
Metis
Metis
METIS
$ 3,083
%0,00
+%0,33
+%25,67
$ 23,03M
$ 22,88K
31
Metal DAO
Metal DAO
MTL
$ 0,251626
-%0,19
-%3,97
+%3,61
$ 22,84M
$ 1,34M
32
Cartesi
Cartesi
CTSI
$ 0,02447083
+%0,15
-%0,71
+%8,12
$ 22,68M
$ 1,75M
33
Lisk
Lisk
LSK
$ 0,093139
+%0,09
-%4,33
+%3,58
$ 21,71M
$ 1,61M
34
Prom
Prom
PROM
$ 1,1148
+%1,19
+%0,21
+%10,07
$ 20,50M
$ 56,72K
35
Blast
Blast
BLAST
$ 0,0003193
-%0,59
-%2,60
+%3,88
$ 20,20M
$ 168,20M
36
Loopring
Loopring
LRC
$ 0,0138
%0,00
-%0,36
+%9,16
$ 18,93M
$ 3,95M
37
Sonic SVM
Sonic SVM
SONIC
$ 0,02774
+%0,11
-%2,67
+%7,45
$ 18,56M
$ 1,98M
38
Aevo
Aevo
AEVO
$ 0,01976
+%0,20
-%2,52
+%5,27
$ 18,12M
$ 2,85M
39
KONET
KONET
KONET
$ 0,03951048
-%0,22
-%6,82
-%22,03
$ 17,69M
$ 70,19K
40
Taiko
Taiko
TAIKO
$ 0,0871
+%0,23
-%2,57
+%4,43
$ 16,97M
$ 602,47K
41
DeGate
DeGate
DG
$ 0,04228244
%0,00
-%0,61
-%0,41
$ 16,37M
$ 427,72
42
MAGIC
MAGIC
MAGIC
$ 0,04746
+%0,04
-%3,30
+%4,98
$ 15,94M
$ 1,16M
43
Lumia
Lumia
LUMIA
$ 0,0952
+%0,21
-%1,48
+%17,26
$ 15,81M
$ 624,86K
44
Orderly Network
Orderly Network
ORDER
$ 0,0399
+%0,25
-%3,16
+%5,29
$ 15,51M
$ 1,34M
45
Citrea
Citrea
CTR
$ 0,01152
+%0,52
-%4,62
-%11,43
$ 13,86M
$ 7,90M
46
Katana Network
Katana Network
KAT
$ 0,005742
-%0,02
-%3,58
-%12,71
$ 13,43M
$ 12,23M
47
Fluent
Fluent
BLEND
$ 0,06063
+%1,13
-%0,97
-%12,71
$ 12,20M
$ 1,07M
48
Boba
Boba
BOBA
$ 0,02324
+%0,30
-%0,56
+%3,16
$ 11,45M
$ 2,80M
49
BONE SHIBASWAP
BONE SHIBASWAP
BONE
$ 0,04765
-%0,13
-%4,72
+%6,20
$ 10,94M
$ 1,53M
50
SOPH
SOPH
SOPH
$ 0,005468
+%0,18
-%2,80
+%4,30
$ 10,91M
$ 10,44M

Câu hỏi thường gặp

Token Layer 2 (L2) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Layer 2 (L2) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 111 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $5.70B.
Token Layer 2 (L2) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Layer 2 (L2) được theo dõi trên MEXC, LAI đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 21.50% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Layer 2 (L2) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 111 token Layer 2 (L2), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Layer 2 (L2) phổ biến bao gồm MNT, POL, ARB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Layer 2 (L2) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Layer 2 (L2) là khoảng $5.70B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Layer 2 (L2), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.