Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.02705
-0.13%
-1.47%
-5.25%
$ 744.96M
$ 15.21M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.084
-0.02%
+1.63%
+1.39%
$ 649.40M
$ 4.84M
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.001727
+0.06%
-0.92%
+2.37%
$ 166.11M
$ 42.53M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.3683
-2.36%
-3.73%
+3.61%
$ 156.60M
$ 194.80K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2191
-0.09%
-0.18%
-0.59%
$ 110.05M
$ 250.00K
6
Backpack
Backpack
BP
$ 0.384
-0.10%
+1.03%
-17.63%
$ 95.32M
$ 364.68K
7
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.46
-0.24%
-0.00%
-0.12%
$ 80.15M
$ 203.91K
8
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0853
+1.79%
+1.43%
-5.64%
$ 63.96M
$ 8.93K
9
EXOD
EXOD
EXOD
$ 4.96
0.00%
-0.02%
-7.98%
$ 51.77M
--
10
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.060945
+0.04%
-0.00%
-4.92%
$ 40.05M
$ 3.14K
11
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02807
-0.04%
+0.75%
-6.15%
$ 39.54M
$ 2.16M
12
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.07679
+0.29%
+0.98%
-4.61%
$ 19.88M
$ 731.38K
13
TokenPocket Token
TokenPocket Token
TPT
$ 0.00573568
-0.13%
-0.01%
+3.80%
$ 18.26M
$ 20.56K
14
Infinex
Infinex
INX
$ 0.008467
+0.42%
+6.55%
+16.74%
$ 16.61M
$ 8.67M
15
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00396074
+1.08%
+0.01%
-20.43%
$ 14.83M
$ 4.50K
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.03675
+1.40%
+2.32%
-7.35%
$ 14.82M
$ 1.79M
17
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01182
+0.17%
+0.17%
-6.61%
$ 11.86M
$ 4.42M
18
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01635101
-0.29%
-0.02%
-1.91%
$ 11.83M
$ 5.87K
19
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.095706
+0.01%
+0.02%
+6.68%
$ 9.57M
$ 830.23
20
Octra
Octra
OCT
$ 0.01499079
+0.05%
-0.02%
-31.51%
$ 9.37M
$ 9.11K
21
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1477
+1.18%
+8.80%
-8.12%
$ 6.28M
$ 787.01K
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.03554
-0.11%
-6.96%
-7.10%
$ 4.86M
$ 2.21M
23
CONX
CONX
CONX
$ 0.00408796
-0.11%
-0.06%
-13.01%
$ 4.11M
$ 202.59K
24
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.62
-0.38%
-0.06%
-6.43%
$ 4.01M
$ 42.56K
25
Nocturn
Nocturn
NOC
$ 0.00322501
0.00%
--
0.00%
$ 3.23M
$ 67.97K
26
BEST
BEST
BEST
$ 0.00054929
+0.04%
-0.00%
-1.76%
$ 3.16M
$ 627.81
27
THAT
THAT
THAT
$ 0.00195322
-0.68%
-0.00%
+4.03%
$ 2.99M
$ 15.71K
28
HashPack
HashPack
PACK
$ 0.00442532
-0.01%
+0.02%
-5.51%
$ 2.94M
$ 1.74K
29
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.01357
+0.82%
+0.67%
-2.24%
$ 2.85M
$ 4.46M
30
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 5.66
0.00%
-0.04%
-7.67%
$ 2.83M
$ 6.67K
31
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.241783
+3.56%
-0.02%
-34.30%
$ 2.66M
$ 2.34K
32
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00278067
+0.06%
+0.01%
-0.17%
$ 2.48M
$ 1.09K
33
Thought
Thought
THT
$ 0.00652458
0.00%
--
0.00%
$ 2.48M
$ 54.69
34
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01430685
+0.03%
-0.01%
-6.78%
$ 2.18M
$ 262.07
35
Rezor
Rezor
RZR
$ 4.583E-5
-0.02%
-2.94%
-7.71%
$ 1.89M
--
36
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0007272
-0.25%
+0.69%
-0.86%
$ 1.79M
$ 76.38M
37
Holdstation
Holdstation
HOLDSTATION
$ 0.214
+0.19%
+1.86%
+1.52%
$ 1.69M
$ 12.38K
38
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00596046
+0.05%
-0.00%
-7.78%
$ 1.66M
$ 26.96K
39
0x0
0x0
0X0
$ 0.00179036
+0.05%
-0.00%
-0.87%
$ 1.60M
$ 68.39
40
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.00203
-0.24%
-0.54%
-3.28%
$ 1.54M
$ 7.81M
41
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01101331
+0.03%
0.00%
+1.17%
$ 1.26M
$ 121.70K
42
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00059453
0.00%
--
0.00%
$ 1.05M
$ 19.63
43
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0184
0.00%
-9.80%
-8.91%
$ 911.38K
$ 457.13K
44
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000007706
+0.18%
+2.79%
-1.97%
$ 717.89K
$ 8.47B
45
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.233267
-0.29%
-0.00%
-8.13%
$ 407.05K
$ 1.88K
46
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0007191
+0.17%
+0.38%
+0.06%
$ 379.90K
$ 24.98M
47
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.00870643
+0.01%
-0.00%
-1.24%
$ 370.02K
$ 65.50K
48
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.01003195
-0.02%
-0.02%
-3.73%
$ 274.67K
$ 941.38
49
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.00086954
-0.07%
+0.55%
+26.76%
$ 219.75K
$ 64.18K
50
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.14E-6
0.00%
-1.36%
+0.88%
$ 114.59K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 71 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.39B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, CATE đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 104.40% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 71 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.39B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.