Top token Ví theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Ví. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Kaspa
Kaspa
KAS
$ 0.032702
+0.31%
-1.20%
+7.42%
$ 902.59M
$ 27.10M
2
Beldex
Beldex
BDX
$ 0.08164
+0.63%
-1.41%
+2.56%
$ 631.75M
$ 758.80K
3
Telcoin
Telcoin
TEL
$ 0.00257
+0.12%
-2.18%
+7.51%
$ 246.05M
$ 39.02M
4
Trust Wallet
Trust Wallet
TWT
$ 0.4114
+1.10%
-2.96%
+9.87%
$ 177.45M
$ 174.34K
5
SafePal
SafePal
SFP
$ 0.2546
+1.11%
-0.16%
+9.29%
$ 127.65M
$ 204.77K
6
Backpack
Backpack
BP
$ 0.4187
+0.52%
-3.61%
+68.98%
$ 101.60M
$ 920.22K
7
EXOD
EXOD
EXOD
$ 8.18
0.00%
0.00%
0.00%
$ 85.45M
--
8
ViciCoin
ViciCoin
VCNT
$ 16.47
-0.18%
-0.35%
-2.08%
$ 80.25M
$ 113.45K
9
Safe Token
Safe Token
SAFE
$ 0.0951
+0.63%
-1.86%
+5.08%
$ 71.31M
$ 4.28K
10
Octra
Octra
OCT
$ 0.081252
-0.30%
+2.16%
-14.77%
$ 50.85M
$ 153.42K
11
UnityWallet Token
UnityWallet Token
UNT
$ 0.076176
+1.01%
-2.61%
+18.90%
$ 50.14M
$ 8.57K
12
SPACE ID
SPACE ID
ID
$ 0.02694
+0.71%
-3.26%
+1.12%
$ 37.82M
$ 2.76M
13
Pundi X
Pundi X
PUNDIX
$ 0.10295
-0.33%
-1.20%
+8.24%
$ 26.40M
$ 533.26K
14
Islamic Coin
Islamic Coin
ISLM
$ 0.00663761
+1.64%
-2.54%
-12.48%
$ 24.41M
$ 63.55K
15
Token Pocket
Token Pocket
TPT
$ 0.006429
-0.33%
-0.56%
+2.55%
$ 22.27M
$ 8.75M
16
WalletConnect
WalletConnect
WCT
$ 0.04819
+0.64%
+1.32%
+6.82%
$ 19.36M
$ 2.18M
17
Vultisig
Vultisig
VULT
$ 0.171024
0.00%
+7.49%
-3.18%
$ 17.10M
$ 43.73K
18
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007939
+0.63%
-1.27%
+17.85%
$ 15.93M
$ 8.79M
19
Coin98
Coin98
C98
$ 0.01445
+1.68%
+0.76%
+2.47%
$ 14.50M
$ 4.14M
20
Ambire Wallet
Ambire Wallet
WALLET
$ 0.01894
+0.81%
+8.09%
+24.42%
$ 13.57M
$ 3.34M
21
CONX
CONX
CONX
$ 0.00716628
-1.16%
-0.23%
+8.28%
$ 6.76M
$ 76.21K
22
Alephium
Alephium
ALPH
$ 0.04756
+1.54%
+29.48%
+36.43%
$ 6.10M
$ 2.74M
23
Chrema Coin
Chrema Coin
CRMC
$ 0.475114
+0.05%
-8.99%
-0.95%
$ 5.22M
$ 4.96K
24
Bitlight Labs
Bitlight Labs
LIGHT
$ 0.1148
+0.27%
-0.26%
+12.99%
$ 4.87M
$ 693.37K
25
CateCoin
CateCoin
CATE
$ 8.1295E-8
+0.36%
-2.86%
+3.99%
$ 4.55M
--
26
0x0
0x0
0X0
$ 0.00413989
-0.19%
-2.63%
+8.16%
$ 3.69M
$ 3.42K
27
Rainbow
Rainbow
RNBW
$ 0.0156
+1.56%
+5.34%
-4.83%
$ 3.27M
$ 4.40M
28
Mt Pelerin Shares
Mt Pelerin Shares
MPS
$ 6.12
0.00%
-1.29%
-0.97%
$ 3.06M
$ 140.97
29
THAT
THAT
THAT
$ 0.0019644
+0.69%
+0.40%
+0.65%
$ 3.00M
$ 13.33K
30
Thought
Thought
THT
$ 0.0069482
-5.99%
+0.15%
-10.82%
$ 2.81M
$ 3.18K
31
Zypto Token
Zypto Token
ZYPTO
$ 0.00301614
+0.01%
+10.93%
+20.49%
$ 2.70M
$ 16.36K
32
Sologenic
Sologenic
SOLO
$ 0.01693767
+0.66%
-3.15%
+5.71%
$ 2.60M
$ 2.04K
33
Coinweb
Coinweb
CWEB
$ 0.0010005
-0.03%
-5.63%
-16.29%
$ 2.46M
$ 55.56M
34
BEST
BEST
BEST
$ 0.00042126
+3.47%
-1.82%
-7.60%
$ 2.43M
$ 10.27K
35
Cosanta
Cosanta
COSA
$ 2.89
-0.34%
+4.39%
+10.73%
$ 2.36M
$ 19.41K
36
Rezor
Rezor
RZR
$ 5.071E-5
+0.58%
-7.08%
-15.04%
$ 2.10M
--
37
DucatusX
DucatusX
DUCX
$ 0.00691285
-0.02%
-0.51%
+3.15%
$ 1.93M
$ 36.29K
38
iMe Lab
iMe Lab
LIME
$ 0.002328
+0.34%
-0.51%
+1.08%
$ 1.76M
$ 6.84M
39
Holdstation
Holdstation
HOLD
$ 0.205836
0.00%
+0.24%
+1.85%
$ 1.63M
$ 62.93
40
ADAMANT Messenger
ADAMANT Messenger
ADM
$ 0.01110545
-0.16%
-0.40%
+0.47%
$ 1.27M
$ 114.55K
41
SOLVEX
SOLVEX
SOLVEX
$ 0.0206
0.00%
-0.48%
-1.90%
$ 1.02M
$ 253.21K
42
Verasity
Verasity
VRA
$ 0.000010418
-2.20%
+2.59%
+39.81%
$ 962.65K
$ 8.16B
43
Cypher
Cypher
CYPR
$ 0.00570794
-0.49%
-5.51%
+0.43%
$ 563.00K
$ 20.67K
44
Ethos
Ethos
ETHOS
$ 0.00030622
0.00%
0.00%
+15.50%
$ 540.61K
$ 30.44
45
Vertus
Vertus
VERT
$ 0.0010003
+0.01%
-1.15%
-7.36%
$ 527.09K
$ 21.38M
46
Haystack
Haystack
HAY
$ 0.0185488
+0.04%
+0.79%
+0.46%
$ 507.87K
$ 576.95
47
NPRO
NPRO
NPRO
$ 0.311758
+1.35%
+2.14%
+24.49%
$ 491.56K
$ 25.93K
48
THORWallet
THORWallet
TITN
$ 0.009193
-0.01%
+0.04%
-6.95%
$ 390.87K
$ 9.57M
49
E Money Network
E Money Network
EMYC
$ 0.001387
+0.21%
-1.68%
+5.64%
$ 320.10K
$ 31.19M
50
BankrWallet
BankrWallet
BNKRW
$ 1.64E-6
0.00%
-4.91%
+0.61%
$ 164.73K
--

Câu hỏi thường gặp

Token Ví là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Ví đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 72 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $2.79B.
Token Ví nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Ví được theo dõi trên MEXC, TRIA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 35.35% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Ví trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 72 token Ví, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Ví phổ biến bao gồm KAS, BDX, TEL. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Ví là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Ví là khoảng $2.79B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Ví, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.