Top token Quản trị theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Quản trị. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 52.1
-0.27%
-4.76%
-11.40%
$ 13.22B
$ 37.36K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 4.062
-0.12%
-6.37%
+7.70%
$ 2.54B
$ 74.58K
3
AaveToken
AaveToken
AAVE
$ 91.69
-0.37%
-7.02%
-5.46%
$ 1.40B
$ 3.17K
4
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05576
-0.18%
-3.08%
-4.48%
$ 1.29B
$ 958.23K
5
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 0.7636
-0.33%
+0.43%
-7.70%
$ 1.29B
$ 1.13M
6
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.067
-0.14%
+0.34%
-4.92%
$ 1.15B
$ 92.27K
7
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.3088
+0.10%
+0.52%
-8.11%
$ 1.05B
$ 661.65K
8
Ethena
Ethena
ENA
$ 0.08095
+0.41%
-0.28%
-4.12%
$ 757.81M
$ 5.27M
9
COSMOS
COSMOS
ATOM
$ 1.229
-0.57%
0.00%
-12.22%
$ 630.87M
$ 247.54K
10
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.411
-1.18%
-3.99%
-0.21%
$ 498.94M
$ 440.20K
11
Arbitrum
Arbitrum
ARB
$ 0.07822
+0.19%
+2.82%
-5.67%
$ 490.08M
$ 922.58K
12
FET
FET
FET
$ 0.1413
+0.14%
-0.21%
-10.87%
$ 318.73M
$ 1.36M
13
Curve
Curve
CRV
$ 0.2057
-0.39%
-0.91%
+0.39%
$ 312.14M
$ 1.24M
14
Lido DAO
Lido DAO
LDO
$ 0.3321
+0.30%
-8.10%
-12.11%
$ 279.06M
$ 353.28K
15
Olympus
Olympus
OHM
$ 18.52
-0.05%
+0.00%
-0.38%
$ 276.45M
$ 139.94K
16
Bitway
Bitway
BTW
$ 0.105384
+1.66%
+46.32%
+78.18%
$ 273.89M
$ 11.78M
17
Kaito
Kaito
KAITO
$ 1.0972
-0.88%
-1.35%
-5.99%
$ 263.07M
$ 106.92K
18
Tezos
Tezos
XTZ
$ 0.2007
-0.10%
-1.32%
-10.50%
$ 218.77M
$ 288.89K
19
OP
OP
OP
$ 0.08529
+0.07%
-0.39%
-8.90%
$ 182.94M
$ 539.97K
20
ENS
ENS
ENS
$ 4.232
+0.21%
-0.21%
-3.13%
$ 171.53M
$ 12.75K
21
Compound
Compound
COMP
$ 16.52
+0.06%
-0.18%
-5.28%
$ 165.00M
$ 3.40K
22
ApeCoin
ApeCoin
APE
$ 0.133
-0.22%
-0.22%
-7.62%
$ 133.30M
$ 1.07M
23
Convex Finance
Convex Finance
CVX
$ 1.264
-0.24%
-3.30%
-3.82%
$ 123.53M
$ 48.22K
24
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.08097
-1.09%
-2.00%
-2.96%
$ 113.98M
$ 685.74K
25
RealLink
RealLink
REAL
$ 0.07313
-0.05%
-1.98%
-2.22%
$ 100.50M
$ 2.75M
26
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.11253
+0.08%
+2.99%
-9.63%
$ 94.93M
$ 780.49K
27
XPR Network
XPR Network
XPR
$ 0.0025897
-0.72%
-1.86%
-0.45%
$ 75.08M
$ 47.46M
28
SNX
SNX
SNX
$ 0.2183
+0.42%
+0.93%
-0.82%
$ 74.76M
$ 513.26K
29
YearnFinance
YearnFinance
YFI
$ 2,048.4
+0.23%
+1.03%
-2.56%
$ 73.72M
$ 28.07
30
RE
RE
RE
$ 0.44699
+0.30%
-1.56%
-10.23%
$ 71.78M
$ 629.68K
31
0x
0x
ZRX
$ 0.07942
-0.41%
+2.26%
-5.55%
$ 67.57M
$ 730.81K
32
Lorenzo Protocol
Lorenzo Protocol
BANK
$ 0.05581
+0.55%
-5.34%
-85.11%
$ 66.97M
$ 25.45M
33
Wormhole
Wormhole
W
$ 0.008076
-0.10%
+1.03%
-12.69%
$ 48.61M
$ 19.21M
34
Spark
Spark
SPK
$ 0.01614
-0.74%
+2.08%
-4.48%
$ 45.32M
$ 3.39M
35
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1544
-0.13%
+1.92%
-5.87%
$ 44.17M
$ 363.50K
36
$ 0.005827
-0.39%
+1.43%
-4.52%
$ 37.37M
$ 9.79M
37
Alaya AI
Alaya AI
AGT
$ 0.015703
+0.91%
+8.61%
+4.32%
$ 36.03M
$ 3.93M
38
Rocket Pool
Rocket Pool
RPL
$ 1.557
-0.19%
+1.36%
-8.43%
$ 35.27M
$ 35.21K
39
AnkrNetwork
AnkrNetwork
ANKR
$ 0.003413
-0.46%
+1.12%
-1.75%
$ 34.25M
$ 16.92M
40
UMA
UMA
UMA
$ 0.3424
-0.46%
+2.37%
-5.53%
$ 31.30M
$ 175.32K
41
HashKey Platform
HashKey Platform
HSK
$ 0.08631
-0.16%
+1.19%
+1.56%
$ 29.70M
$ 683.53K
42
Band
Band
BAND
$ 0.164439
-1.26%
+0.10%
+4.44%
$ 29.37M
$ 3.89M
43
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2638
-0.34%
-0.34%
-4.59%
$ 28.44M
$ 246.33K
44
SaharaAI
SaharaAI
SAHARA
$ 0.0079
+2.11%
+5.43%
-8.83%
$ 27.53M
$ 7.04M
45
deBridge
deBridge
DBR
$ 0.01405
-0.21%
-0.49%
-1.33%
$ 27.16M
$ 3.78M
46
MEET48
MEET48
IDOL
$ 0.02465
+0.67%
+45.42%
+60.08%
$ 25.09M
$ 43.45M
47
ICON
ICON
ICX
$ 0.02236021
+0.77%
+0.06%
-3.13%
$ 24.53M
$ 3.52M
48
Core DAO
Core DAO
CORE
$ 0.01905
+0.69%
+5.65%
+4.67%
$ 23.61M
$ 7.21M
49
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2575
-0.23%
+0.23%
-5.65%
$ 22.68M
$ 245.11K
50
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1039
-0.29%
0.00%
-6.55%
$ 21.78M
$ 464.44K

Câu hỏi thường gặp

Token Quản trị là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Quản trị đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 197 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $28.87B.
Token Quản trị nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Quản trị được theo dõi trên MEXC, WOOD đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 51.16% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Quản trị trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 197 token Quản trị, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Quản trị phổ biến bao gồm HYPE, UNI, AAVE. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Quản trị là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Quản trị là khoảng $28.87B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Quản trị, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.