Top token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX). Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 74.96
+0.63%
+8.03%
+36.39%
$ 18.95B
$ 93.37K
2
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.503
-0.77%
+21.71%
+39.53%
$ 2.16B
$ 243.64K
3
Aster
Aster
ASTER
$ 0.6747
+1.62%
+4.03%
+7.31%
$ 1.83B
$ 4.28M
4
Jupiter
Jupiter
JUP
$ 0.1982
+1.02%
+3.38%
+30.02%
$ 660.08M
$ 1.54M
5
PancakeSwap
PancakeSwap
CAKE
$ 1.43
+0.14%
+2.08%
+8.11%
$ 501.76M
$ 329.92K
6
Aerodrome Finance
Aerodrome Finance
AERO
$ 0.4862
+0.54%
+12.77%
+42.32%
$ 461.93M
$ 624.45K
7
Lighter
Lighter
LIT
$ 1.73
-0.41%
+4.01%
+18.65%
$ 434.93M
$ 284.36K
8
Curve
Curve
CRV
$ 0.2432
-0.25%
-1.82%
+0.08%
$ 368.56M
$ 2.73M
9
Gnosis
Gnosis
GNO
$ 106.79
+0.19%
+1.26%
+12.02%
$ 282.56M
$ 558.80
10
Pendle
Pendle
PENDLE
$ 1.46
-0.55%
+8.40%
+18.44%
$ 249.13M
$ 544.72K
11
B
B
B
$ 0.23903
-0.02%
-13.90%
-3.39%
$ 239.69M
$ 769.97K
12
Falcon Finance
Falcon Finance
FF
$ 0.07645
+1.90%
+6.80%
-0.43%
$ 220.46M
$ 871.20K
13
Raydium
Raydium
RAY
$ 0.6283
+0.03%
+0.61%
+8.49%
$ 169.45M
$ 119.45K
14
THORChain
THORChain
RUNE
$ 0.4138
+0.05%
+5.45%
+4.60%
$ 140.05M
$ 668.60K
15
1INCH
1INCH
1INCH
$ 0.07794
-0.61%
+3.16%
+8.26%
$ 109.69M
$ 722.93K
16
dYdX
dYdX
DYDX
$ 0.12643
+0.49%
+5.37%
+6.56%
$ 107.33M
$ 1.21M
17
CoW Protocol
CoW Protocol
COW
$ 0.1622
-0.37%
+3.25%
+16.28%
$ 93.86M
$ 336.79K
18
SNX
SNX
SNX
$ 0.2588
-0.50%
+3.97%
+6.05%
$ 89.40M
$ 234.22K
19
0x
0x
ZRX
$ 0.08948
-0.26%
+0.64%
+3.39%
$ 76.03M
$ 629.11K
20
Orca
Orca
ORCA
$ 1.181
+0.57%
+3.89%
+17.55%
$ 71.91M
$ 108.13K
21
VELO
VELO
VELO
$ 0.003523
+0.11%
+0.48%
+5.07%
$ 61.88M
$ 3.30M
22
Babylon
Babylon
BABY
$ 0.01628
-0.37%
-8.57%
+9.38%
$ 60.55M
$ 14.19M
23
SUSHI
SUSHI
SUSHI
$ 0.1945
-1.31%
+9.79%
+10.72%
$ 56.28M
$ 323.22K
24
CoinEx
CoinEx
CET
$ 0.01874462
+0.36%
-0.37%
+0.34%
$ 46.86M
$ 54.87K
25
VVS Finance
VVS Finance
VVS
$ 1.05E-6
0.00%
-2.14%
-0.94%
$ 45.95M
--
26
ApeX Protocol
ApeX Protocol
APEX
$ 0.3139
-0.22%
-2.25%
+22.29%
$ 43.34M
$ 328.80K
27
SODAX
SODAX
SODA
$ 0.03486169
0.00%
0.00%
0.00%
$ 37.65M
$ 16.32
28
Osmosis
Osmosis
OSMO
$ 0.04607
+0.31%
-0.17%
+1.72%
$ 35.75M
$ 1.46M
29
Solayer
Solayer
LAYER
$ 0.07191
+0.06%
+5.68%
+9.87%
$ 32.77M
$ 1.47M
30
Bancor
Bancor
BNT
$ 0.2818
-0.49%
0.00%
+4.14%
$ 30.36M
$ 246.12K
31
ChangeNOW
ChangeNOW
NOW
$ 0.357963
-0.21%
-0.19%
+5.22%
$ 29.92M
$ 7.42K
32
Momentum
Momentum
MMT
$ 0.1403
+0.50%
+10.12%
+35.96%
$ 28.86M
$ 485.48K
33
Wootrade Network
Wootrade Network
WOO
$ 0.01392
-0.14%
+1.68%
+7.31%
$ 26.33M
$ 4.52M
34
Kyber Network
Kyber Network
KNC
$ 0.1248
-0.16%
+1.13%
+2.29%
$ 26.16M
$ 428.86K
35
FRAX
FRAX
FRAX
$ 0.2861
+0.24%
+2.21%
+2.83%
$ 25.31M
$ 260.02K
36
Hydration
Hydration
HDX
$ 0.0040867
-0.15%
+1.69%
+7.11%
$ 24.19M
$ 15.87K
37
Tokenlon
Tokenlon
LON
$ 0.192173
-0.17%
+0.10%
+4.70%
$ 23.71M
$ 5.27K
38
STON
STON
STON
$ 0.56312
+0.17%
-3.76%
+0.61%
$ 21.07M
$ 21.87K
39
Elephant Money
Elephant Money
ELEPHANT
$ 3.9278E-8
-0.30%
-0.62%
+0.75%
$ 19.51M
--
40
Loopring
Loopring
LRC
$ 0.01389
-0.07%
+0.51%
+8.18%
$ 19.01M
$ 3.79M
41
CETUS
CETUS
CETUS
$ 0.01953
-0.56%
+2.78%
+11.44%
$ 18.56M
$ 2.80M
42
Based
Based
BASED
$ 0.07819
+0.01%
+0.86%
+14.08%
$ 18.12M
$ 5.54M
43
Yei Finance
Yei Finance
CLO
$ 0.14294
+4.16%
-2.37%
-4.49%
$ 17.99M
$ 2.60M
44
Chintai Network
Chintai Network
CHEX
$ 0.0138
-0.43%
-7.15%
+15.35%
$ 17.36M
$ 8.29M
45
DeGate
DeGate
DG
$ 0.04227551
+0.01%
-0.62%
-0.42%
$ 16.37M
$ 436.31
46
DODO
DODO
DODO
$ 0.01635
-0.18%
+1.37%
+3.43%
$ 16.30M
$ 3.17M
47
CHR
CHR
CHR
$ 0.01632
-0.55%
+0.06%
+5.28%
$ 15.95M
$ 3.73M
48
Infinex
Infinex
INX
$ 0.007948
-0.59%
-0.04%
+15.65%
$ 15.71M
$ 7.80M
49
Aquarius
Aquarius
AQUA
$ 0.0004232
-0.61%
+5.71%
+12.42%
$ 15.20M
$ 322.54K
50
SaucerSwap
SaucerSwap
SAUCE
$ 0.01652
0.00%
-1.96%
+1.47%
$ 14.97M
$ 127.17K

Câu hỏi thường gặp

Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 250 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $28.41B.
Token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) được theo dõi trên MEXC, BRUSH đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 876.50% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 250 token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) phổ biến bao gồm HYPE, UNI, ASTER. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Sàn giao dịch phi tập trung (DEX) là khoảng $28.41B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Sàn giao dịch phi tập trung (DEX), cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.