Top token Hệ sinh thái Ethereum theo vốn hoá thị trường

Khám phá các loại tiền mã hoá có hiệu suất tốt nhất trong lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum. Các loại tiền mã hoá bên dưới được xếp hạng theo vốn hoá thị trường, giúp bạn dễ dàng theo dõi xu hướng thị trường và khám phá cơ hội giao dịch.

#
Coin
Giá
7 ngày gần đây
Thực hiện
1
Ethereum
Ethereum
ETH
$ 1,793.12
+0.06%
+1.47%
+8.16%
$ 216.08B
$ 210.78K
2
Tether
Tether
USDT
$ 0.999129
+0.01%
-0.02%
+0.04%
$ 186.39B
$ 49.16B
3
Binance Coin
Binance Coin
BNB
$ 605.6
+0.02%
-1.26%
+1.62%
$ 81.50B
$ 37.69K
4
XRP
XRP
XRP
$ 1.2159
-0.23%
-0.74%
+8.73%
$ 75.35B
$ 29.84M
5
USDCoin
USDCoin
USDC
$ 1.00073
0.00%
+0.03%
-0.03%
$ 74.85B
$ 61.83M
6
Hyperliquid
Hyperliquid
HYPE
$ 75.18
+0.63%
+8.03%
+36.39%
$ 18.95B
$ 93.37K
7
Lido Staked ETH
Lido Staked ETH
STETH
$ 1,792.71
-0.12%
+1.52%
+8.41%
$ 16.10B
$ 31.53
8
DOGE
DOGE
DOGE
$ 0.08745
-0.16%
+0.71%
+2.75%
$ 14.90B
$ 179.73M
9
Sky Dollar
Sky Dollar
USDS
$ 1.0006
+0.01%
+0.01%
+0.02%
$ 10.58B
$ 54.67K
10
LEO Token
LEO Token
LEO
$ 9.64
-0.52%
-0.53%
+1.47%
$ 8.88B
$ 443.82K
11
Wrapped stETH
Wrapped stETH
WSTETH
$ 2,211.56
-0.25%
+1.58%
+7.95%
$ 7.95B
$ 6.36M
12
Wrapped BTC
Wrapped BTC
WBTC
$ 65,758.76
-0.10%
-0.15%
+5.00%
$ 7.65B
$ 7.56
13
Wrapped Beacon ETH
Wrapped Beacon ETH
WBETH
$ 1,963.89
-0.18%
+1.14%
+8.06%
$ 6.61B
$ 1.20M
14
Canton Network
Canton Network
CC
$ 0.16101
+0.06%
-2.44%
-3.14%
$ 6.24B
$ 1.56M
15
sUSDS
sUSDS
SUSDS
$ 1.1
0.00%
+0.01%
+0.09%
$ 5.90B
$ 3.71M
16
Coinbase Wrapped BTC
Coinbase Wrapped BTC
CBBTC
$ 65,717
-0.15%
+0.15%
+4.75%
$ 5.59B
$ 405.04M
17
Ethena USDe
Ethena USDe
USDE
$ 1.0003
0.00%
0.00%
+0.01%
$ 4.49B
$ 2.56M
18
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM(prev.Toncoin)
GRAM
$ 1.658
+0.24%
-2.93%
-0.66%
$ 4.43B
$ 1.39M
19
WETH
WETH
WETH
$ 1,786.68
-0.40%
+1.44%
+7.85%
$ 4.42B
$ 298.72M
20
USD1
USD1
USD1
$ 1.00075
0.00%
+0.02%
+0.10%
$ 4.40B
$ 11.05M
21
Aave v3 WETH
Aave v3 WETH
AWETH
$ 1,786.72
-0.52%
+1.27%
+8.33%
$ 4.01B
$ 827.47K
22
Wrapped eETH
Wrapped eETH
WEETH
$ 1,970.34
0.00%
+1.93%
+9.87%
$ 3.22B
$ 0.06
23
Circle USYC
Circle USYC
USYC
$ 1.13
0.00%
0.00%
0.00%
$ 3.07B
$ 562.93K
24
NEAR
NEAR
NEAR
$ 2.3196
-0.51%
-2.56%
+14.44%
$ 3.01B
$ 1.68M
25
Avalanche
Avalanche
AVAX
$ 6.96
-0.06%
+2.51%
+5.45%
$ 3.00B
$ 121.45K
26
SHIBAINU
SHIBAINU
SHIB
$ 0.000004996
+0.08%
+0.32%
+6.24%
$ 2.95B
$ 135.10B
27
PayPal USD
PayPal USD
PYUSD
$ 0.99974
0.00%
+0.05%
-0.03%
$ 2.78B
$ 110.94M
28
Global Dollar
Global Dollar
USDG
$ 0.999888
0.00%
-0.01%
+0.04%
$ 2.74B
$ 85.65M
29
Cronos
Cronos
CRO
$ 0.05999
0.00%
-3.40%
-0.12%
$ 2.69B
$ 2.63M
30
Tether Gold
Tether Gold
XAUT
$ 4,310.72
-0.04%
+0.36%
+5.75%
$ 2.64B
$ 224.51M
32
Worldcoin
Worldcoin
WLD
$ 0.6879
-1.03%
+15.34%
+46.98%
$ 2.32B
$ 4.31M
33
UNISWAP
UNISWAP
UNI
$ 3.491
-0.77%
+21.71%
+39.53%
$ 2.16B
$ 243.64K
34
Ondo US Dollar Yield
Ondo US Dollar Yield
USDY
$ 1.11
-1.77%
-1.11%
-1.77%
$ 2.11B
$ 1.41M
35
PAX Gold
PAX Gold
PAXG
$ 4,319.83
-0.05%
+0.41%
+5.76%
$ 1.97B
$ 109.29M
36
WLFI
WLFI
WLFI
$ 0.06067
+0.76%
+1.61%
+2.74%
$ 1.93B
$ 5.20M
37
Mantle
Mantle
MNT
$ 0.5658
+0.37%
-1.29%
+5.55%
$ 1.87B
$ 332.28K
38
Ondo
Ondo
ONDO
$ 0.38127
-0.25%
+2.07%
+9.13%
$ 1.84B
$ 3.48M
39
Polkadot
Polkadot
DOT
$ 1.0257
-0.07%
+2.20%
+8.40%
$ 1.73B
$ 1.60M
40
Ethena Staked USDe
Ethena Staked USDe
SUSDE
$ 1.23
0.00%
-0.12%
0.00%
$ 1.72B
$ 3.34M
41
Ripple USD
Ripple USD
RLUSD
$ 0.999834
0.00%
-0.01%
0.00%
$ 1.64B
$ 89.46M
42
OKB
OKB
OKB
$ 76.224
-0.23%
+1.27%
+6.68%
$ 1.60B
$ 1.18K
43
HTX DAO
HTX DAO
HTX
$ 0.000001699
+0.06%
-0.06%
-0.99%
$ 1.53B
$ 32.97B
44
DEXE
DEXE
DEXE
$ 18.204
-0.06%
-5.16%
-9.07%
$ 1.53B
$ 4.55K
45
Decentralized USD
Decentralized USD
USDD
$ 0.9996
0.00%
-0.01%
+0.12%
$ 1.36B
$ 1.51K
46
Internet Computer
Internet Computer
ICP
$ 2.407
-0.33%
+0.29%
+6.05%
$ 1.34B
$ 159.27K
47
Wrapped Tron
Wrapped Tron
WTRX
$ 0.316804
-0.03%
-0.22%
-1.43%
$ 1.34B
$ 24.94M
48
Sky Protocol
Sky Protocol
SKY
$ 0.05736
+0.07%
+0.33%
+0.95%
$ 1.34B
$ 1.05M
49
syrupUSDC
syrupUSDC
SYRUPUSDC
$ 1.17
0.00%
-0.03%
0.00%
$ 1.31B
$ 641.36K
50
Falcon Finance
Falcon Finance
USDF
$ 0.994
0.00%
+0.04%
-0.14%
$ 1.29B
$ 448.69K

Câu hỏi thường gặp

Token Hệ sinh thái Ethereum là gì và tại sao chúng phổ biến?
Token Hệ sinh thái Ethereum đại diện cho một nhóm các dự án tiền mã hoá tập trung vào một chủ đề hoặc công nghệ chung. Danh mục này đã thu hút sự chú ý đáng kể từ nhà giao dịch, với 2,959 token hiện đang được theo dõi trên MEXC và tổng vốn hoá thị trường là $891.90B.
Token Hệ sinh thái Ethereum nào có hiệu suất tốt nhất hiện tại?
Trong số các token Hệ sinh thái Ethereum được theo dõi trên MEXC, SATA đã cho thấy hiệu suất mạnh nhất gần đây với mức biến động giá 1053.64% trong 24 giờ qua. Dữ liệu hiệu suất được cập nhật theo thời gian thực và có thể thay đổi theo điều kiện thị trường.
Có bao nhiêu token Hệ sinh thái Ethereum trên MEXC?
MEXC hiện đang theo dõi 2,959 token Hệ sinh thái Ethereum, bao gồm cả các dự án có thể giao dịch và trước niêm yết. Các token Hệ sinh thái Ethereum phổ biến bao gồm ETH, USDT, BNB. Token mới được bổ sung thường xuyên khi danh mục phát triển.
Tổng vốn hoá thị trường của danh mục Hệ sinh thái Ethereum là bao nhiêu?
Tổng vốn hoá thị trường của tất cả token Hệ sinh thái Ethereum là khoảng $891.90B. Con số này phản ánh giá trị tổng hợp của danh mục và chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường theo thời gian thực.

Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm

Việc đưa tài sản kỹ thuật số vào lĩnh vực Hệ sinh thái Ethereum, cùng với quy tắc phân loại và dữ liệu thị trường, được lấy từ các bên thứ ba độc lập. Việc niêm yết token trong danh mục này không cấu thành sự chứng thực, đảm bảo hoặc khuyến nghị đầu tư từ MEXC. Tất cả nội dung chỉ nhằm mục đích thông tin. Giá tiền mã hoá chịu ảnh hưởng bởi biến động thị trường, vui lòng tự nghiên cứu (DYOR) và giao dịch thận trọng.